FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh An Giang

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh An Giang 362 ngành

Ngành chưa có dữ liệu 215 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 6031 Hoạt động thông tấn —
122 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
123 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
124 6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính —
125 6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan —
126 6321 Hoạt động thông tấn —
127 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
128 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
129 6391 Hoạt động thông tấn —
130 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
131 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
132 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
133 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
134 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
135 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
136 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
137 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
138 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
139 6493 Hoạt động bao thanh toán —
140 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
141 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
142 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
143 6520 Tái bảo hiểm —
144 6530 Bảo hiểm xã hội —
145 6611 Quản lý thị trường tài chính —
146 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
147 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
148 6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng —
149 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng —
150 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
151 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên —
152 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
153 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
154 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
155 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
156 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
157 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
158 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
159 7820 Cung ứng lao động tạm thời —
160 7821 Cung ứng lao động tạm thời —
161 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
162 8030 Dịch vụ điều tra —
163 8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi —
164 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
165 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
166 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
167 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
168 8421 Hoạt động ngoại giao —
169 8422 Hoạt động quốc phòng —
170 8423 Hoạt động an ninh, trật tự, an toàn xã hội —
171 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
172 8510 Giáo dục mầm non —
173 8520 Giáo dục tiểu học —
174 8533 Đào tạo cao đẳng —
175 8541 Đào tạo đại học —
176 8542 Đào tạo thạc sỹ —
177 8543 Đào tạo tiến sỹ —
178 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
179 8554 Giáo dục dự bị đại học —
180 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —