FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh An Giang

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh An Giang 362 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
241 1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo 3
242 1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác 3
243 1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế 3
244 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 3
245 2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý 3
246 2610 Sản xuất linh kiện điện tử 3
247 3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao 3
248 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn 3
249 4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy 3
250 4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông 3
251 4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 3
252 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ 3
253 5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không 3
254 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác 3
255 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu 3
256 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp 3
257 8292 Dịch vụ đóng gói 3
258 8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật 3
259 9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình 3
260 9623 Dịch vụ spa và xông hơi 3
261 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ 2
262 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản 2
263 0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác 2
264 1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 2
265 1311 Sản xuất sợi 2
266 1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) 2
267 1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 2
268 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ 2
269 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su 2
270 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác 2
271 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng 2
272 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí 2
273 3319 Sửa chữa thiết bị khác 2
274 4211 Xây dựng công trình đường sắt 2
275 4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác 2
276 4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ 2
277 5912 Hoạt động hậu kỳ 2
278 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc 2
279 6511 Bảo hiểm nhân thọ 2
280 7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp 2
281 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 2
282 7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác 2
283 7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác 2
284 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng 2
285 8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác 2
286 8521 Giáo dục tiểu học 2
287 8523 Giáo dục trung học phổ thông 2
288 8730 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc 2
289 9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông 2
290 9621 Dịch vụ làm tóc 2
291 9632 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ 2
292 0125 Trồng cây cao su 1
293 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm 1
294 0144 Chăn nuôi dê, cừu 1
295 0220 Khai thác gỗ 1
296 0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón 1
297 1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 1
298 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự 1
299 1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia 1
300 1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 1

Ngành chưa có dữ liệu 215 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
182 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
183 8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện —
184 8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác —
185 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
186 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
187 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
188 8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác —
189 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
190 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
191 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
192 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật —
193 9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ —
194 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng —
195 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
196 9111 Hoạt động thư viện —
197 9112 Hoạt động lưu trữ —
198 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
199 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
200 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
201 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
202 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —
203 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —
204 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp —
205 9420 Hoạt động của công đoàn —
206 9491 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo —
207 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da —
208 9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự —
209 9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy —
210 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác —
211 9690 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác —
212 9700 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình —
213 9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình —
214 9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình —
215 9900 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế —