FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh An Giang

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh An Giang 362 ngành

Ngành chưa có dữ liệu 215 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
182 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
183 8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện —
184 8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác —
185 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
186 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
187 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
188 8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác —
189 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
190 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
191 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
192 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật —
193 9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ —
194 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng —
195 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
196 9111 Hoạt động thư viện —
197 9112 Hoạt động lưu trữ —
198 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
199 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
200 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
201 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
202 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —
203 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —
204 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp —
205 9420 Hoạt động của công đoàn —
206 9491 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo —
207 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da —
208 9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự —
209 9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy —
210 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác —
211 9690 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác —
212 9700 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình —
213 9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình —
214 9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình —
215 9900 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế —