FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Bắc Ninh

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Bắc Ninh 427 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 4312 Chuẩn bị mặt bằng 107
62 3830 Tái chế phế liệu 102
63 7710 Cho thuê xe có động cơ 102
64 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít 100
65 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 98
66 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 98
67 3811 Thu gom rác thải không độc hại 96
68 1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 93
69 1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 93
70 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 92
71 4212 Xây dựng công trình đường bộ 91
72 4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 90
73 4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 89
74 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 88
75 3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng 87
76 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá 86
77 7911 Đại lý du lịch 83
78 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 81
79 8531 Đào tạo sơ cấp 81
80 2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác 80
81 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 78
82 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 77
83 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 76
84 2410 Sản xuất sắt, thép, gang 76
85 5320 Chuyển phát 72
86 8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 70
87 7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm 67
88 4541 Bán mô tô, xe máy 66
89 0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 65
90 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 64
91 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 63
92 1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) 62
93 1030 Chế biến và bảo quản rau quả 59
94 8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 59
95 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác 57
96 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 57
97 0146 Chăn nuôi gia cầm 53
98 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại 53
99 8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân 52
100 7820 Cung ứng lao động tạm thời 51
101 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 50
102 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 50
103 4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 50
104 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản 48
105 4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 48
106 8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá 48
107 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng 47
108 4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh 47
109 2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý 46
110 7912 Điều hành tua du lịch 46
111 8532 Đào tạo trung cấp 46
112 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 45
113 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 45
114 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 45
115 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 43
116 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện 43
117 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống 43
118 8411 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp 43
119 2432 Đúc kim loại màu 42
120 2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe 42

Ngành chưa có dữ liệu 150 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 5819 Hoạt động xuất bản khác —
62 5912 Hoạt động hậu kỳ —
63 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc —
64 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
65 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
66 6031 Hoạt động thông tấn —
67 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
68 6321 Hoạt động thông tấn —
69 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
70 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
71 6391 Hoạt động thông tấn —
72 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
73 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
74 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
75 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
76 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
77 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
78 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
79 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
80 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
81 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
82 6493 Hoạt động bao thanh toán —
83 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
84 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
85 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
86 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
87 6520 Tái bảo hiểm —
88 6530 Bảo hiểm xã hội —
89 6611 Quản lý thị trường tài chính —
90 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
91 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
92 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
93 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên —
94 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược —
95 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
96 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
97 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
98 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
99 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
100 7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác —
101 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
102 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
103 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
104 8030 Dịch vụ điều tra —
105 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
106 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
107 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
108 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
109 8421 Hoạt động ngoại giao —
110 8422 Hoạt động quốc phòng —
111 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
112 8510 Giáo dục mầm non —
113 8520 Giáo dục tiểu học —
114 8533 Đào tạo cao đẳng —
115 8541 Đào tạo đại học —
116 8542 Đào tạo thạc sỹ —
117 8543 Đào tạo tiến sỹ —
118 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
119 8554 Giáo dục dự bị đại học —
120 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —