FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Bắc Ninh

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Bắc Ninh 427 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
361 5590 Cơ sở lưu trú khác 2
362 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 2
363 6110 Hoạt động viễn thông có dây 2
364 6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính 2
365 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) 2
366 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội 2
367 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu 2
368 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí 2
369 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác 2
370 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn 2
371 8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi 2
372 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng 2
373 8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng 2
374 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc 2
375 9319 Hoạt động thể thao khác 2
376 9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc 2
377 9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy 2
378 9621 Dịch vụ làm tóc 2
379 9623 Dịch vụ spa và xông hơi 2
380 0114 Trồng cây mía 1
381 0520 Khai thác và thu gom than non 1
382 1072 Sản xuất đường 1
383 1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia 1
384 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 1
385 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú 1
386 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su 1
387 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện 1
388 2652 Sản xuất đồng hồ 1
389 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu 1
390 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) 1
391 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da 1
392 3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật 1
393 3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại 1
394 3220 Sản xuất nhạc cụ 1
395 4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng 1
396 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt 1
397 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác 1
398 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương 1
399 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương 1
400 5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa 1
401 5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không 1
402 5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa 1
403 5811 Xuất bản sách 1
404 5821 Xuất bản trò chơi điện tử 1
405 5914 Hoạt động chiếu phim 1
406 6010 Hoạt động phát thanh 1
407 6021 Hoạt động truyền hình 1
408 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác 1
409 6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan 1
410 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác 1
411 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán 1
412 6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội 1
413 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng 1
414 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 1
415 7430 Hoạt động phiên dịch 1
416 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) 1
417 8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện 1
418 8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác 1
419 8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác 1
420 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng 1

Ngành chưa có dữ liệu 150 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 5819 Hoạt động xuất bản khác —
62 5912 Hoạt động hậu kỳ —
63 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc —
64 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
65 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
66 6031 Hoạt động thông tấn —
67 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
68 6321 Hoạt động thông tấn —
69 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
70 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
71 6391 Hoạt động thông tấn —
72 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
73 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
74 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
75 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
76 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
77 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
78 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
79 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
80 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
81 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
82 6493 Hoạt động bao thanh toán —
83 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
84 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
85 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
86 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
87 6520 Tái bảo hiểm —
88 6530 Bảo hiểm xã hội —
89 6611 Quản lý thị trường tài chính —
90 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
91 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
92 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
93 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên —
94 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược —
95 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
96 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
97 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
98 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
99 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
100 7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác —
101 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
102 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
103 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
104 8030 Dịch vụ điều tra —
105 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
106 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
107 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
108 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
109 8421 Hoạt động ngoại giao —
110 8422 Hoạt động quốc phòng —
111 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
112 8510 Giáo dục mầm non —
113 8520 Giáo dục tiểu học —
114 8533 Đào tạo cao đẳng —
115 8541 Đào tạo đại học —
116 8542 Đào tạo thạc sỹ —
117 8543 Đào tạo tiến sỹ —
118 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
119 8554 Giáo dục dự bị đại học —
120 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —