FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Bắc Ninh

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Bắc Ninh 427 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
241 8011 Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân 9
242 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 9
243 8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật 9
244 8691 Hoạt động y tế dự phòng 9
245 8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu 9
246 0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm 8
247 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 8
248 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác 8
249 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa 8
250 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại 8
251 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) 8
252 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học 8
253 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại 8
254 4311 Phá dỡ 8
255 4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 8
256 4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh 8
257 0129 Trồng cây lâu năm khác 7
258 0141 Chăn nuôi trâu, bò 7
259 0149 Chăn nuôi khác 7
260 1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 7
261 1311 Sản xuất sợi 7
262 1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm 7
263 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén 7
264 4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy 7
265 9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 7
266 9632 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ 7
267 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 6
268 1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 6
269 1061 Xay xát và sản xuất bột thô 6
270 1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 6
271 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học 6
272 2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc 6
273 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn 6
274 3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện 6
275 4100 Xây dựng nhà các loại 6
276 4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc 6
277 4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo 6
278 4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ 6
279 5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác 6
280 9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao 6
281 9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình 6
282 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác 5
283 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp 5
284 0312 Khai thác thủy sản nội địa 5
285 1312 Sản xuất vải dệt thoi 5
286 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác 5
287 3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ 5
288 4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào 5
289 4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh 5
290 4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh 5
291 6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử 5
292 6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan 5
293 6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng 5
294 7500 Hoạt động thú y 5
295 7821 Cung ứng lao động tạm thời 5
296 9622 Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác 5
297 0119 Trồng cây hàng năm khác 4
298 0144 Chăn nuôi dê, cừu 4
299 0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt 4
300 1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 4

Ngành chưa có dữ liệu 150 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
122 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
123 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
124 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
125 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
126 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
127 9020 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật —
128 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
129 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật —
130 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
131 9111 Hoạt động thư viện —
132 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
133 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
134 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
135 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
136 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —
137 9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc —
138 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —
139 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp —
140 9420 Hoạt động của công đoàn —
141 9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông —
142 9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng —
143 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da —
144 9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác —
145 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác —
146 9630 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan —
147 9690 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác —
148 9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình —
149 9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình —
150 9900 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế —