FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Cà Mau

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Cà Mau 296 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) 8
122 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 7
123 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 7
124 3811 Thu gom rác thải không độc hại 7
125 6201 Lập trình máy vi tính 7
126 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 7
127 7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 7
128 0149 Chăn nuôi khác 6
129 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi 6
130 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị 6
131 4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 6
132 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 6
133 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 6
134 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 6
135 9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 6
136 9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao 6
137 9631 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu 6
138 0119 Trồng cây hàng năm khác 5
139 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp 5
140 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 5
141 3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại 5
142 4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước 5
143 4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh 5
144 4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 5
145 4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông 5
146 4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ 5
147 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 5
148 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 5
149 6190 Hoạt động viễn thông khác 5
150 6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản 5
151 8011 Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân 5
152 8121 Vệ sinh chung nhà cửa 5
153 9622 Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác 5
154 0146 Chăn nuôi gia cầm 4
155 0323 Sản xuất giống thủy sản 4
156 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 4
157 1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 4
158 2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu 4
159 2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu 4
160 3314 Sửa chữa thiết bị điện 4
161 3700 Thoát nước và xử lý nước thải 4
162 4100 Xây dựng nhà các loại 4
163 4311 Phá dỡ 4
164 4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng 4
165 4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 4
166 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương 4
167 6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 4
168 6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội 4
169 8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 4
170 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 4
171 8569 Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác 4
172 8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu 4
173 0129 Trồng cây lâu năm khác 3
174 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 3
175 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 3
176 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ 3
177 1077 Sản xuất cà phê 3
178 1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) 3
179 1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 3
180 1812 Dịch vụ liên quan đến in 3

Ngành chưa có dữ liệu 281 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng —
62 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ —
63 1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa —
64 1820 Sao chép bản ghi các loại —
65 2030 Sản xuất sợi nhân tạo —
66 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su —
67 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
68 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
69 2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh —
70 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa —
71 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác —
72 2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu —
73 2410 Sản xuất sắt, thép, gang —
74 2432 Đúc kim loại màu —
75 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) —
76 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
77 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại —
78 2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng —
79 2610 Sản xuất linh kiện điện tử —
80 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
81 2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác —
82 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính —
83 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng —
84 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển —
85 2652 Sản xuất đồng hồ —
86 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp —
87 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học —
88 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học —
89 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện —
90 2720 Sản xuất pin và ắc quy —
91 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học —
92 2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác —
93 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại —
94 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng —
95 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng —
96 2790 Sản xuất thiết bị điện khác —
97 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) —
98 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu —
99 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động —
100 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung —
101 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp —
102 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) —
103 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén —
104 2819 Sản xuất máy thông dụng khác —
105 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp —
106 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại —
107 2823 Sản xuất máy luyện kim —
108 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng —
109 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá —
110 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da —
111 2910 Sản xuất xe có động cơ —
112 2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc —
113 2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe —
114 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí —
115 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
116 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan —
117 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
118 3091 Sản xuất mô tô, xe máy —
119 3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật —
120 3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ —