FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Cà Mau

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Cà Mau 296 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
241 1910 Sản xuất than cốc 1
242 1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế 1
243 2011 Sản xuất hóa chất cơ bản 1
244 2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 1
245 2431 Đúc sắt, thép 1
246 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại 1
247 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông 1
248 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác 1
249 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác 1
250 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu 1
251 3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan 1
252 3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng 1
253 3319 Sửa chữa thiết bị khác 1
254 3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện 1
255 4211 Xây dựng công trình đường sắt 1
256 4290 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 1
257 4292 Xây dựng công trình khai khoáng 1
258 4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo 1
259 4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 1
260 4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác 1
261 4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy 1
262 4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh 1
263 4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh 1
264 4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh 1
265 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh 1
266 4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ 1
267 4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ 1
268 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh 1
269 5829 Xuất bản phần mềm khác 1
270 5912 Hoạt động hậu kỳ 1
271 5914 Hoạt động chiếu phim 1
272 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc 1
273 6110 Hoạt động viễn thông có dây 1
274 6219 Lập trình máy tính khác 1
275 6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan 1
276 6312 Cổng thông tin 1
277 6492 Hoạt động cấp tín dụng khác 1
278 6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng 1
279 8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi 1
280 8521 Giáo dục tiểu học 1
281 8522 Giáo dục trung học cơ sở 1
282 8523 Giáo dục trung học phổ thông 1
283 8691 Hoạt động y tế dự phòng 1
284 8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện 1
285 8730 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc 1
286 8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác 1
287 9020 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật 1
288 9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề 1
289 9499 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu 1
290 9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi 1
291 9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng 1
292 9623 Dịch vụ spa và xông hơi 1
293 9632 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ 1
294 9700 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình 1
295 9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình 1
296 9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình 1

Ngành chưa có dữ liệu 281 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
182 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
183 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
184 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
185 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
186 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
187 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
188 6493 Hoạt động bao thanh toán —
189 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
190 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
191 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
192 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
193 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
194 6520 Tái bảo hiểm —
195 6530 Bảo hiểm xã hội —
196 6611 Quản lý thị trường tài chính —
197 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán —
198 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
199 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
200 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng —
201 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
202 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên —
203 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược —
204 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
205 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
206 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
207 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận —
208 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
209 7430 Hoạt động phiên dịch —
210 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
211 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu —
212 7500 Hoạt động thú y —
213 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí —
214 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
215 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
216 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
217 7821 Cung ứng lao động tạm thời —
218 7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác —
219 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
220 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
221 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
222 8030 Dịch vụ điều tra —
223 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
224 8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác —
225 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
226 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng —
227 8292 Dịch vụ đóng gói —
228 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
229 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
230 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
231 8421 Hoạt động ngoại giao —
232 8422 Hoạt động quốc phòng —
233 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
234 8510 Giáo dục mầm non —
235 8520 Giáo dục tiểu học —
236 8533 Đào tạo cao đẳng —
237 8541 Đào tạo đại học —
238 8542 Đào tạo thạc sỹ —
239 8543 Đào tạo tiến sỹ —
240 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —