FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Thành phố Cần Thơ

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Thành phố Cần Thơ 381 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 69
62 3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá 68
63 8532 Đào tạo trung cấp 68
64 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 65
65 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 63
66 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 63
67 4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 62
68 8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân 62
69 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại 60
70 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 59
71 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 59
72 1811 In ấn 58
73 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại 53
74 5629 Dịch vụ ăn uống khác 52
75 7020 Hoạt động tư vấn quản lý 52
76 7912 Điều hành tua du lịch 51
77 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 50
78 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 50
79 1030 Chế biến và bảo quản rau quả 49
80 4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 49
81 4221 Xây dựng công trình điện 48
82 7911 Đại lý du lịch 47
83 8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 47
84 8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 47
85 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 44
86 8531 Đào tạo sơ cấp 44
87 0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 42
88 8411 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp 41
89 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 40
90 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 40
91 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản 38
92 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi 38
93 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) 38
94 3830 Tái chế phế liệu 37
95 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 36
96 0121 Trồng cây ăn quả 35
97 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 35
98 4291 Xây dựng công trình thủy 35
99 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 33
100 6201 Lập trình máy vi tính 33
101 0111 Trồng lúa 31
102 2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu 31
103 4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 31
104 8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá 31
105 0146 Chăn nuôi gia cầm 30
106 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 30
107 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 30
108 4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 30
109 5820 Xuất bản phần mềm 30
110 5224 Bốc xếp hàng hóa 29
111 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ 28
112 5310 Bưu chính 28
113 4229 Xây dựng công trình công ích khác 26
114 6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 26
115 3512 Truyền tải và phân phối điện 25
116 4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh 25
117 6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm 25
118 4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước 24
119 5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa 24
120 6910 Hoạt động pháp luật 24

Ngành chưa có dữ liệu 196 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
122 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
123 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
124 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
125 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
126 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
127 6493 Hoạt động bao thanh toán —
128 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
129 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
130 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
131 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
132 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
133 6520 Tái bảo hiểm —
134 6530 Bảo hiểm xã hội —
135 6611 Quản lý thị trường tài chính —
136 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
137 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng —
138 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
139 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược —
140 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
141 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
142 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
143 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
144 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
145 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
146 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
147 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
148 7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác —
149 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
150 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
151 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
152 8030 Dịch vụ điều tra —
153 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
154 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng —
155 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
156 8421 Hoạt động ngoại giao —
157 8422 Hoạt động quốc phòng —
158 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
159 8510 Giáo dục mầm non —
160 8520 Giáo dục tiểu học —
161 8533 Đào tạo cao đẳng —
162 8541 Đào tạo đại học —
163 8542 Đào tạo thạc sỹ —
164 8543 Đào tạo tiến sỹ —
165 8554 Giáo dục dự bị đại học —
166 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —
167 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
168 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
169 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
170 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
171 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
172 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
173 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
174 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
175 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật —
176 9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ —
177 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng —
178 9111 Hoạt động thư viện —
179 9112 Hoạt động lưu trữ —
180 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —