FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Thành phố Cần Thơ

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Thành phố Cần Thơ 381 ngành

Ngành chưa có dữ liệu 196 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
122 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
123 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
124 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
125 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
126 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
127 6493 Hoạt động bao thanh toán —
128 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
129 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
130 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
131 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
132 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
133 6520 Tái bảo hiểm —
134 6530 Bảo hiểm xã hội —
135 6611 Quản lý thị trường tài chính —
136 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
137 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng —
138 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
139 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược —
140 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
141 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
142 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
143 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
144 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
145 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
146 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
147 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
148 7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác —
149 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
150 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
151 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
152 8030 Dịch vụ điều tra —
153 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
154 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng —
155 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
156 8421 Hoạt động ngoại giao —
157 8422 Hoạt động quốc phòng —
158 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
159 8510 Giáo dục mầm non —
160 8520 Giáo dục tiểu học —
161 8533 Đào tạo cao đẳng —
162 8541 Đào tạo đại học —
163 8542 Đào tạo thạc sỹ —
164 8543 Đào tạo tiến sỹ —
165 8554 Giáo dục dự bị đại học —
166 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —
167 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
168 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
169 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
170 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
171 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
172 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
173 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
174 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
175 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật —
176 9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ —
177 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng —
178 9111 Hoạt động thư viện —
179 9112 Hoạt động lưu trữ —
180 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —