Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Thành phố Cần Thơ
Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.
🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Thành phố Cần Thơ 381 ngành
Ngành chưa có dữ liệu 196 ngành
Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.
| # | Mã ngành | Tên ngành | Doanh nghiệp |
|---|---|---|---|
| 181 | 9122 | Hoạt động di tích lịch sử và di tích | — |
| 182 | 9130 | Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa | — |
| 183 | 9141 | Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú | — |
| 184 | 9142 | Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên | — |
| 185 | 9411 | Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ | — |
| 186 | 9412 | Hoạt động của các hội nghề nghiệp | — |
| 187 | 9420 | Hoạt động của công đoàn | — |
| 188 | 9491 | Hoạt động của các tổ chức tôn giáo | — |
| 189 | 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da | — |
| 190 | 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự | — |
| 191 | 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác | — |
| 192 | 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy | — |
| 193 | 9640 | Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân | — |
| 194 | 9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình | — |
| 195 | 9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình | — |
| 196 | 9900 | Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế | — |