FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Cao Bằng

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Cao Bằng 205 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 160
2 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 93
3 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 82
4 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 72
5 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 63
6 4212 Xây dựng công trình đường bộ 54
7 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 54
8 8411 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp 44
9 4632 Bán buôn thực phẩm 32
10 4101 Xây dựng nhà để ở 30
11 4690 Bán buôn tổng hợp 30
12 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 23
13 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 23
14 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 23
15 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 22
16 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 21
17 8521 Giáo dục tiểu học 21
18 8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu 18
19 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 17
20 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 17
21 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 17
22 0145 Chăn nuôi lợn 16
23 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 16
24 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 15
25 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 15
26 7912 Điều hành tua du lịch 15
27 8522 Giáo dục trung học cơ sở 15
28 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 14
29 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 14
30 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng 13
31 0710 Khai thác quặng sắt 13
32 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 12
33 5310 Bưu chính 12
34 5320 Chuyển phát 12
35 7310 Quảng cáo 12
36 4102 Xây dựng nhà không để ở 11
37 4229 Xây dựng công trình công ích khác 11
38 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào 10
39 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại 10
40 4541 Bán mô tô, xe máy 10
41 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 10
42 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 10
43 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác 10
44 0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 9
45 1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác 9
46 1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 9
47 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 8
48 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 8
49 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 8
50 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 8
51 8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 8
52 0141 Chăn nuôi trâu, bò 7
53 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng 7
54 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 7
55 4633 Bán buôn đồ uống 7
56 4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào 7
57 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 7
58 4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 7
59 8531 Đào tạo sơ cấp 7
60 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 6

Ngành chưa có dữ liệu 372 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
241 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
242 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
243 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
244 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
245 6493 Hoạt động bao thanh toán —
246 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
247 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
248 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) —
249 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
250 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
251 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
252 6520 Tái bảo hiểm —
253 6530 Bảo hiểm xã hội —
254 6611 Quản lý thị trường tài chính —
255 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán —
256 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
257 6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội —
258 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
259 6910 Hoạt động pháp luật —
260 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng —
261 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
262 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên —
263 7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ —
264 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược —
265 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
266 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
267 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
268 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận —
269 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
270 7430 Hoạt động phiên dịch —
271 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
272 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu —
273 7500 Hoạt động thú y —
274 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí —
275 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
276 7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác —
277 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
278 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
279 7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm —
280 7820 Cung ứng lao động tạm thời —
281 7821 Cung ứng lao động tạm thời —
282 7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác —
283 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
284 8011 Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân —
285 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
286 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
287 8030 Dịch vụ điều tra —
288 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp —
289 8121 Vệ sinh chung nhà cửa —
290 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan —
291 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
292 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp —
293 8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác —
294 8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi —
295 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
296 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng —
297 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
298 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
299 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
300 8421 Hoạt động ngoại giao —