FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Cao Bằng

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Cao Bằng 205 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 6201 Lập trình máy vi tính 1
182 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 1
183 6312 Cổng thông tin 1
184 6492 Hoạt động cấp tín dụng khác 1
185 6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu 1
186 6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế 1
187 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 1
188 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 1
189 7420 Hoạt động nhiếp ảnh 1
190 7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 1
191 8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân 1
192 8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 1
193 8292 Dịch vụ đóng gói 1
194 8512 Giáo dục mẫu giáo 1
195 8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật 1
196 8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 1
197 8691 Hoạt động y tế dự phòng 1
198 8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác 1
199 9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao 1
200 9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề 1
201 9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi 1
202 9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác 1
203 9632 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ 1
204 9633 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ 1
205 9639 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu 1

Ngành chưa có dữ liệu 372 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
301 8422 Hoạt động quốc phòng —
302 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
303 8510 Giáo dục mầm non —
304 8511 Giáo dục nhà trẻ —
305 8520 Giáo dục tiểu học —
306 8533 Đào tạo cao đẳng —
307 8541 Đào tạo đại học —
308 8542 Đào tạo thạc sỹ —
309 8543 Đào tạo tiến sỹ —
310 8551 Giáo dục thể thao và giải trí —
311 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
312 8554 Giáo dục dự bị đại học —
313 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —
314 8569 Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác —
315 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
316 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
317 8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu —
318 8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng —
319 8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện —
320 8730 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc —
321 8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác —
322 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
323 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
324 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
325 9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí —
326 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
327 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
328 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
329 9020 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật —
330 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
331 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật —
332 9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ —
333 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng —
334 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
335 9111 Hoạt động thư viện —
336 9112 Hoạt động lưu trữ —
337 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
338 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
339 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
340 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
341 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —
342 9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc —
343 9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao —
344 9319 Hoạt động thể thao khác —
345 9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu —
346 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —
347 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp —
348 9420 Hoạt động của công đoàn —
349 9491 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo —
350 9499 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu —
351 9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông —
352 9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc —
353 9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng —
354 9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình —
355 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da —
356 9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự —
357 9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác —
358 9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy —
359 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác —
360 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) —