FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Thành phố Đà Nẵng

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Thành phố Đà Nẵng 422 ngành

Ngành chưa có dữ liệu 155 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác —
62 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
63 4220 Xây dựng công trình công ích —
64 4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng —
65 4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu —
66 4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ —
67 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ —
68 4911 Vận tải hành khách đường sắt —
69 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt —
70 4920 Vận tải bằng xe buýt —
71 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành —
72 4940 Vận tải đường ống —
73 5110 Vận tải hành khách hàng không —
74 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát —
75 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
76 5811 Xuất bản sách —
77 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
78 5821 Xuất bản trò chơi điện tử —
79 6010 Hoạt động phát thanh —
80 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
81 6021 Hoạt động truyền hình —
82 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
83 6031 Hoạt động thông tấn —
84 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
85 6321 Hoạt động thông tấn —
86 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
87 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
88 6391 Hoạt động thông tấn —
89 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
90 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
91 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
92 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
93 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
94 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
95 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
96 6493 Hoạt động bao thanh toán —
97 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
98 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
99 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
100 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
101 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
102 6520 Tái bảo hiểm —
103 6530 Bảo hiểm xã hội —
104 6611 Quản lý thị trường tài chính —
105 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
106 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
107 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
108 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
109 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
110 7430 Hoạt động phiên dịch —
111 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
112 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
113 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
114 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
115 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
116 8030 Dịch vụ điều tra —
117 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
118 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
119 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng —
120 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —