FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Thành phố Đà Nẵng

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Thành phố Đà Nẵng 422 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
241 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng 7
242 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng 7
243 3513 Truyền tải và phân phối điện 7
244 4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 7
245 4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông 7
246 4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh 7
247 4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ 7
248 5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa 7
249 5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không 7
250 5912 Hoạt động hậu kỳ 7
251 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc 7
252 8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng 7
253 9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình 7
254 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm 6
255 1312 Sản xuất vải dệt thoi 6
256 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ 6
257 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 6
258 2410 Sản xuất sắt, thép, gang 6
259 2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý 6
260 3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao 6
261 3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 6
262 3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác 6
263 4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác 6
264 4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh 6
265 6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác 6
266 6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác 6
267 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên 6
268 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược 6
269 7820 Cung ứng lao động tạm thời 6
270 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 6
271 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp 5
272 1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia 5
273 2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh 5
274 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa 5
275 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) 5
276 2790 Sản xuất thiết bị điện khác 5
277 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp 5
278 4211 Xây dựng công trình đường sắt 5
279 4290 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 5
280 4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy 5
281 4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào 5
282 4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 5
283 4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh 5
284 4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh 5
285 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ 5
286 6910 Hoạt động pháp luật 5
287 7500 Hoạt động thú y 5
288 8423 Hoạt động an ninh, trật tự, an toàn xã hội 5
289 8523 Giáo dục trung học phổ thông 5
290 9020 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật 5
291 9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc 5
292 9622 Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác 5
293 9633 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ 5
294 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu 4
295 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 4
296 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 4
297 0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt 4
298 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự 4
299 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản 4
300 1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc 4

Ngành chưa có dữ liệu 155 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
122 8421 Hoạt động ngoại giao —
123 8422 Hoạt động quốc phòng —
124 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
125 8510 Giáo dục mầm non —
126 8520 Giáo dục tiểu học —
127 8542 Đào tạo thạc sỹ —
128 8543 Đào tạo tiến sỹ —
129 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
130 8554 Giáo dục dự bị đại học —
131 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
132 8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện —
133 8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác —
134 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
135 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
136 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
137 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
138 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
139 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
140 9111 Hoạt động thư viện —
141 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
142 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
143 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —
144 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —
145 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp —
146 9420 Hoạt động của công đoàn —
147 9491 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo —
148 9499 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu —
149 9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông —
150 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da —
151 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác —
152 9640 Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân —
153 9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình —
154 9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình —
155 9900 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế —