FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Đắk Lắk

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Đắk Lắk 367 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 1.290
2 4101 Xây dựng nhà để ở 1.008
3 4632 Bán buôn thực phẩm 818
4 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 813
5 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 708
6 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 542
7 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 429
8 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 363
9 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 314
10 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 275
11 8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu 273
12 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 235
13 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 234
14 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 223
15 3511 Sản xuất điện 222
16 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 176
17 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 175
18 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 169
19 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 166
20 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 161
21 1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 159
22 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng 136
23 7310 Quảng cáo 135
24 4633 Bán buôn đồ uống 126
25 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 121
26 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 121
27 8411 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp 114
28 0145 Chăn nuôi lợn 113
29 4541 Bán mô tô, xe máy 109
30 8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 104
31 1077 Sản xuất cà phê 100
32 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá 98
33 4212 Xây dựng công trình đường bộ 96
34 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 93
35 8531 Đào tạo sơ cấp 90
36 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác 89
37 4102 Xây dựng nhà không để ở 77
38 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 73
39 0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 64
40 4690 Bán buôn tổng hợp 64
41 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 63
42 4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 63
43 7911 Đại lý du lịch 62
44 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 58
45 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 58
46 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 58
47 4321 Lắp đặt hệ thống điện 57
48 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 57
49 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 57
50 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 55
51 4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh 55
52 0121 Trồng cây ăn quả 54
53 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 54
54 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 54
55 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 53
56 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 53
57 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ 52
58 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 52
59 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 51
60 1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản 50

Ngành chưa có dữ liệu 210 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp —
62 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) —
63 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén —
64 2819 Sản xuất máy thông dụng khác —
65 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại —
66 2823 Sản xuất máy luyện kim —
67 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng —
68 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá —
69 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da —
70 2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc —
71 2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe —
72 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
73 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan —
74 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
75 3091 Sản xuất mô tô, xe máy —
76 3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật —
77 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu —
78 3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác —
79 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan —
80 3220 Sản xuất nhạc cụ —
81 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn —
82 3319 Sửa chữa thiết bị khác —
83 3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống —
84 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
85 4211 Xây dựng công trình đường sắt —
86 4292 Xây dựng công trình khai khoáng —
87 4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng —
88 4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh —
89 4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh —
90 4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu —
91 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh —
92 4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ —
93 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ —
94 4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ —
95 4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu —
96 4911 Vận tải hành khách đường sắt —
97 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt —
98 4920 Vận tải bằng xe buýt —
99 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
100 4940 Vận tải đường ống —
101 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương —
102 5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa —
103 5110 Vận tải hành khách hàng không —
104 5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa —
105 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách —
106 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát —
107 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
108 5811 Xuất bản sách —
109 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
110 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
111 5819 Hoạt động xuất bản khác —
112 5821 Xuất bản trò chơi điện tử —
113 5912 Hoạt động hậu kỳ —
114 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình —
115 5914 Hoạt động chiếu phim —
116 6010 Hoạt động phát thanh —
117 6031 Hoạt động thông tấn —
118 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
119 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
120 6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử —