FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Đắk Lắk

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Đắk Lắk 367 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 16
122 3811 Thu gom rác thải không độc hại 16
123 4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 16
124 8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác 16
125 8512 Giáo dục mẫu giáo 16
126 8551 Giáo dục thể thao và giải trí 16
127 9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác 16
128 2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu 15
129 4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước 15
130 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 15
131 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) 15
132 0111 Trồng lúa 14
133 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 14
134 6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản 14
135 0129 Trồng cây lâu năm khác 13
136 0149 Chăn nuôi khác 13
137 2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu 13
138 2790 Sản xuất thiết bị điện khác 13
139 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị 13
140 3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 13
141 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí 13
142 7710 Cho thuê xe có động cơ 13
143 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột 12
144 1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác 12
145 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 12
146 9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 12
147 0126 Trồng cây cà phê 11
148 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít 11
149 3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá 11
150 4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 11
151 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 11
152 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 10
153 1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 10
154 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 10
155 3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại 10
156 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 10
157 5629 Dịch vụ ăn uống khác 10
158 8521 Giáo dục tiểu học 10
159 8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu 10
160 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm 9
161 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản 9
162 4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc 9
163 4229 Xây dựng công trình công ích khác 9
164 4291 Xây dựng công trình thủy 9
165 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 9
166 5820 Xuất bản phần mềm 9
167 6219 Lập trình máy tính khác 9
168 6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan 9
169 9639 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu 9
170 3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu 8
171 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 8
172 4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ 8
173 4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ 8
174 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 8
175 7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp 8
176 8523 Giáo dục trung học phổ thông 8
177 8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật 8
178 9632 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ 8
179 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp 7
180 0321 Nuôi trồng thủy sản biển 7

Ngành chưa có dữ liệu 210 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác —
122 6321 Hoạt động thông tấn —
123 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
124 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
125 6391 Hoạt động thông tấn —
126 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
127 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
128 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
129 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
130 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
131 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
132 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
133 6493 Hoạt động bao thanh toán —
134 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
135 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
136 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
137 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
138 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
139 6520 Tái bảo hiểm —
140 6530 Bảo hiểm xã hội —
141 6611 Quản lý thị trường tài chính —
142 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
143 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
144 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng —
145 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
146 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
147 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận —
148 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
149 7430 Hoạt động phiên dịch —
150 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
151 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
152 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
153 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
154 7821 Cung ứng lao động tạm thời —
155 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
156 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
157 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
158 8030 Dịch vụ điều tra —
159 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp —
160 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
161 8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi —
162 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
163 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
164 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
165 8421 Hoạt động ngoại giao —
166 8422 Hoạt động quốc phòng —
167 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
168 8510 Giáo dục mầm non —
169 8520 Giáo dục tiểu học —
170 8533 Đào tạo cao đẳng —
171 8541 Đào tạo đại học —
172 8542 Đào tạo thạc sỹ —
173 8543 Đào tạo tiến sỹ —
174 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
175 8554 Giáo dục dự bị đại học —
176 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —
177 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
178 8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác —
179 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
180 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —