FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Đắk Lắk

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Đắk Lắk 367 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác 7
182 1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo 7
183 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 7
184 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 7
185 3314 Sửa chữa thiết bị điện 7
186 4100 Xây dựng nhà các loại 7
187 4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác 7
188 4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh 7
189 4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ 7
190 5224 Bốc xếp hàng hóa 7
191 6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác 7
192 6492 Hoạt động cấp tín dụng khác 7
193 8121 Vệ sinh chung nhà cửa 7
194 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 7
195 8522 Giáo dục trung học cơ sở 7
196 8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng 7
197 9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao 7
198 9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề 7
199 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 6
200 1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 6
201 2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý 6
202 4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào 6
203 7420 Hoạt động nhiếp ảnh 6
204 8569 Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác 6
205 9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao 6
206 9620 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú 6
207 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 5
208 2011 Sản xuất hóa chất cơ bản 5
209 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 5
210 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp 5
211 3830 Tái chế phế liệu 5
212 4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 5
213 4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 5
214 4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh 5
215 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ 5
216 5829 Xuất bản phần mềm khác 5
217 7500 Hoạt động thú y 5
218 9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình 5
219 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác 4
220 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào 4
221 1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) 4
222 1812 Dịch vụ liên quan đến in 4
223 1910 Sản xuất than cốc 4
224 2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 4
225 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện 4
226 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác 4
227 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi 4
228 3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan 4
229 3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng 4
230 4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy 4
231 4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng 4
232 4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 4
233 4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông 4
234 5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác 4
235 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 4
236 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) 4
237 6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng 4
238 6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế 4
239 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên 4
240 7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ 4

Ngành chưa có dữ liệu 210 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác —
122 6321 Hoạt động thông tấn —
123 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
124 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
125 6391 Hoạt động thông tấn —
126 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
127 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
128 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
129 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
130 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
131 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
132 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
133 6493 Hoạt động bao thanh toán —
134 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
135 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
136 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
137 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
138 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
139 6520 Tái bảo hiểm —
140 6530 Bảo hiểm xã hội —
141 6611 Quản lý thị trường tài chính —
142 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
143 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
144 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng —
145 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
146 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
147 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận —
148 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
149 7430 Hoạt động phiên dịch —
150 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
151 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
152 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
153 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
154 7821 Cung ứng lao động tạm thời —
155 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
156 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
157 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
158 8030 Dịch vụ điều tra —
159 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp —
160 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
161 8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi —
162 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
163 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
164 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
165 8421 Hoạt động ngoại giao —
166 8422 Hoạt động quốc phòng —
167 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
168 8510 Giáo dục mầm non —
169 8520 Giáo dục tiểu học —
170 8533 Đào tạo cao đẳng —
171 8541 Đào tạo đại học —
172 8542 Đào tạo thạc sỹ —
173 8543 Đào tạo tiến sỹ —
174 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
175 8554 Giáo dục dự bị đại học —
176 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —
177 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
178 8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác —
179 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
180 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —