FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Đắk Lắk

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Đắk Lắk 367 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
241 7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm 4
242 8691 Hoạt động y tế dự phòng 4
243 9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc 4
244 9622 Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác 4
245 9630 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan 4
246 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 3
247 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ 3
248 0312 Khai thác thủy sản nội địa 3
249 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm 3
250 1311 Sản xuất sợi 3
251 1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 3
252 1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 3
253 1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế 3
254 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học 3
255 3700 Thoát nước và xử lý nước thải 3
256 3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác 3
257 4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 3
258 4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh 3
259 4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ 3
260 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 3
261 6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính 3
262 6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan 3
263 8292 Dịch vụ đóng gói 3
264 9319 Hoạt động thể thao khác 3
265 9631 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu 3
266 0113 Trồng cây lấy củ có chất bột 2
267 0114 Trồng cây mía 2
268 0144 Chăn nuôi dê, cừu 2
269 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống 2
270 0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt 2
271 0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu 2
272 1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 2
273 1076 Sản xuất chè 2
274 1102 Sản xuất rượu vang 2
275 1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia 2
276 1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 2
277 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa 2
278 2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá 2
279 2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu 2
280 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại 2
281 3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ 2
282 3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao 2
283 3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi 2
284 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) 2
285 4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo 2
286 4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh 2
287 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh 2
288 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương 2
289 5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa 2
290 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 2
291 5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không 2
292 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú 2
293 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc 2
294 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video 2
295 6021 Hoạt động truyền hình 2
296 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác 2
297 6110 Hoạt động viễn thông có dây 2
298 6312 Cổng thông tin 2
299 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán 2
300 6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội 2

Ngành chưa có dữ liệu 210 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác —
122 6321 Hoạt động thông tấn —
123 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
124 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
125 6391 Hoạt động thông tấn —
126 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
127 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
128 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
129 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
130 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
131 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
132 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
133 6493 Hoạt động bao thanh toán —
134 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
135 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
136 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
137 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
138 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
139 6520 Tái bảo hiểm —
140 6530 Bảo hiểm xã hội —
141 6611 Quản lý thị trường tài chính —
142 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
143 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
144 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng —
145 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
146 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
147 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận —
148 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
149 7430 Hoạt động phiên dịch —
150 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
151 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
152 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
153 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
154 7821 Cung ứng lao động tạm thời —
155 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
156 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
157 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
158 8030 Dịch vụ điều tra —
159 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp —
160 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
161 8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi —
162 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
163 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
164 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
165 8421 Hoạt động ngoại giao —
166 8422 Hoạt động quốc phòng —
167 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
168 8510 Giáo dục mầm non —
169 8520 Giáo dục tiểu học —
170 8533 Đào tạo cao đẳng —
171 8541 Đào tạo đại học —
172 8542 Đào tạo thạc sỹ —
173 8543 Đào tạo tiến sỹ —
174 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
175 8554 Giáo dục dự bị đại học —
176 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —
177 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
178 8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác —
179 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
180 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —