FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Đắk Lắk

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Đắk Lắk 367 ngành

Ngành chưa có dữ liệu 210 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác —
122 6321 Hoạt động thông tấn —
123 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
124 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
125 6391 Hoạt động thông tấn —
126 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
127 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
128 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
129 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
130 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
131 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
132 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
133 6493 Hoạt động bao thanh toán —
134 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
135 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
136 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
137 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
138 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
139 6520 Tái bảo hiểm —
140 6530 Bảo hiểm xã hội —
141 6611 Quản lý thị trường tài chính —
142 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
143 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
144 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng —
145 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
146 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
147 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận —
148 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
149 7430 Hoạt động phiên dịch —
150 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
151 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
152 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
153 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
154 7821 Cung ứng lao động tạm thời —
155 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
156 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
157 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
158 8030 Dịch vụ điều tra —
159 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp —
160 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
161 8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi —
162 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
163 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
164 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
165 8421 Hoạt động ngoại giao —
166 8422 Hoạt động quốc phòng —
167 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
168 8510 Giáo dục mầm non —
169 8520 Giáo dục tiểu học —
170 8533 Đào tạo cao đẳng —
171 8541 Đào tạo đại học —
172 8542 Đào tạo thạc sỹ —
173 8543 Đào tạo tiến sỹ —
174 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
175 8554 Giáo dục dự bị đại học —
176 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —
177 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
178 8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác —
179 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
180 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —