FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Đắk Lắk

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Đắk Lắk 367 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 1811 In ấn 49
62 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 48
63 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 47
64 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic 46
65 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 45
66 1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 44
67 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 43
68 4221 Xây dựng công trình điện 42
69 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 42
70 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại 41
71 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 39
72 4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 39
73 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 38
74 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 37
75 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 37
76 3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện 36
77 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 36
78 5320 Chuyển phát 36
79 0146 Chăn nuôi gia cầm 35
80 1030 Chế biến và bảo quản rau quả 35
81 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 35
82 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 34
83 4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 34
84 7020 Hoạt động tư vấn quản lý 34
85 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại 34
86 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 33
87 6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm 32
88 7912 Điều hành tua du lịch 32
89 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 31
90 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống 31
91 4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 28
92 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng 27
93 1061 Xay xát và sản xuất bột thô 26
94 4631 Bán buôn gạo 26
95 8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân 26
96 8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 26
97 0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa 25
98 9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu 25
99 4312 Chuẩn bị mặt bằng 24
100 6201 Lập trình máy vi tính 24
101 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 23
102 5310 Bưu chính 23
103 8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá 23
104 3513 Truyền tải và phân phối điện 21
105 6190 Hoạt động viễn thông khác 21
106 8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 21
107 0119 Trồng cây hàng năm khác 20
108 0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm 20
109 0141 Chăn nuôi trâu, bò 20
110 3512 Truyền tải và phân phối điện 20
111 5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 20
112 6910 Hoạt động pháp luật 20
113 8532 Đào tạo trung cấp 20
114 6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 19
115 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 19
116 0220 Khai thác gỗ 18
117 7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 18
118 0125 Trồng cây cao su 17
119 6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu 17
120 8511 Giáo dục nhà trẻ 17

Ngành chưa có dữ liệu 210 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
182 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
183 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
184 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
185 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng —
186 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
187 9111 Hoạt động thư viện —
188 9112 Hoạt động lưu trữ —
189 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
190 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
191 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
192 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
193 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —
194 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —
195 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp —
196 9420 Hoạt động của công đoàn —
197 9491 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo —
198 9499 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu —
199 9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông —
200 9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc —
201 9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng —
202 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da —
203 9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự —
204 9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy —
205 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác —
206 9640 Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân —
207 9690 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác —
208 9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình —
209 9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình —
210 9900 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế —