FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Đắk Lắk

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Đắk Lắk 367 ngành

Ngành chưa có dữ liệu 210 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
182 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
183 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
184 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
185 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng —
186 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
187 9111 Hoạt động thư viện —
188 9112 Hoạt động lưu trữ —
189 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
190 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
191 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
192 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
193 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —
194 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —
195 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp —
196 9420 Hoạt động của công đoàn —
197 9491 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo —
198 9499 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu —
199 9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông —
200 9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc —
201 9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng —
202 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da —
203 9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự —
204 9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy —
205 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác —
206 9640 Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân —
207 9690 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác —
208 9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình —
209 9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình —
210 9900 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế —