FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Điện Biên

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Điện Biên 199 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 219
2 4101 Xây dựng nhà để ở 167
3 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 76
4 4632 Bán buôn thực phẩm 59
5 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 51
6 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 49
7 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 47
8 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 45
9 4102 Xây dựng nhà không để ở 41
10 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 32
11 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 28
12 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 27
13 3511 Sản xuất điện 24
14 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 22
15 4212 Xây dựng công trình đường bộ 22
16 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 22
17 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 21
18 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 20
19 4541 Bán mô tô, xe máy 19
20 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 19
21 4633 Bán buôn đồ uống 18
22 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 18
23 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng 17
24 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 17
25 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 16
26 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 15
27 5310 Bưu chính 14
28 8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu 14
29 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác 13
30 8411 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp 12
31 8531 Đào tạo sơ cấp 12
32 1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 11
33 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 10
34 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 10
35 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 10
36 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 10
37 4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 9
38 6110 Hoạt động viễn thông có dây 9
39 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 8
40 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 8
41 8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 8
42 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 7
43 4631 Bán buôn gạo 7
44 7310 Quảng cáo 7
45 0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 6
46 0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa 6
47 3513 Truyền tải và phân phối điện 6
48 4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 6
49 4690 Bán buôn tổng hợp 6
50 4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ 6
51 5320 Chuyển phát 6
52 0119 Trồng cây hàng năm khác 5
53 0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm 5
54 1030 Chế biến và bảo quản rau quả 5
55 2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá 5
56 3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện 5
57 3512 Truyền tải và phân phối điện 5
58 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 5
59 4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 5
60 4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh 5

Ngành chưa có dữ liệu 378 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ —
182 4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ —
183 4911 Vận tải hành khách đường sắt —
184 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt —
185 4920 Vận tải bằng xe buýt —
186 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành —
187 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh —
188 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
189 4940 Vận tải đường ống —
190 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương —
191 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương —
192 5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa —
193 5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa —
194 5110 Vận tải hành khách hàng không —
195 5120 Vận tải hàng hóa hàng không —
196 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa —
197 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ —
198 5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không —
199 5224 Bốc xếp hàng hóa —
200 5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa —
201 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách —
202 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát —
203 5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác —
204 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú —
205 5590 Cơ sở lưu trú khác —
206 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
207 5811 Xuất bản sách —
208 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
209 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
210 5819 Hoạt động xuất bản khác —
211 5821 Xuất bản trò chơi điện tử —
212 5829 Xuất bản phần mềm khác —
213 5912 Hoạt động hậu kỳ —
214 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình —
215 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc —
216 6010 Hoạt động phát thanh —
217 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
218 6021 Hoạt động truyền hình —
219 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
220 6031 Hoạt động thông tấn —
221 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
222 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
223 6201 Lập trình máy vi tính —
224 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính —
225 6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử —
226 6219 Lập trình máy tính khác —
227 6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan —
228 6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan —
229 6312 Cổng thông tin —
230 6321 Hoạt động thông tấn —
231 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
232 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
233 6391 Hoạt động thông tấn —
234 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
235 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
236 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
237 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
238 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
239 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
240 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —