FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Đồng Nai

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Nai 428 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 2.551
2 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 2.264
3 4101 Xây dựng nhà để ở 2.040
4 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 1.829
5 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 1.749
6 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 1.740
7 4632 Bán buôn thực phẩm 1.508
8 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 1.256
9 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 1.083
10 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 903
11 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 759
12 1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 656
13 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 639
14 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 592
15 1030 Chế biến và bảo quản rau quả 567
16 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 565
17 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 563
18 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 484
19 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic 478
20 8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu 450
21 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 366
22 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ 345
23 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 316
24 1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác 315
25 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 286
26 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 276
27 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 275
28 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 275
29 4633 Bán buôn đồ uống 272
30 4102 Xây dựng nhà không để ở 271
31 8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 265
32 4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 262
33 4690 Bán buôn tổng hợp 260
34 4321 Lắp đặt hệ thống điện 257
35 7310 Quảng cáo 256
36 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 246
37 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác 236
38 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 229
39 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá 222
40 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 215
41 3511 Sản xuất điện 200
42 4541 Bán mô tô, xe máy 200
43 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 199
44 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 185
45 4212 Xây dựng công trình đường bộ 178
46 5629 Dịch vụ ăn uống khác 170
47 7710 Cho thuê xe có động cơ 168
48 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 162
49 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 158
50 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 150
51 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 150
52 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 137
53 4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 135
54 1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 134
55 8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân 133
56 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại 124
57 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 122
58 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 122
59 1811 In ấn 120
60 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí 119

Ngành chưa có dữ liệu 149 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú —
62 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
63 5811 Xuất bản sách —
64 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
65 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
66 5819 Hoạt động xuất bản khác —
67 5912 Hoạt động hậu kỳ —
68 6010 Hoạt động phát thanh —
69 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
70 6021 Hoạt động truyền hình —
71 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
72 6031 Hoạt động thông tấn —
73 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
74 6321 Hoạt động thông tấn —
75 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
76 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
77 6391 Hoạt động thông tấn —
78 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
79 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
80 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
81 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
82 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
83 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
84 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
85 6493 Hoạt động bao thanh toán —
86 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
87 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
88 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
89 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
90 6520 Tái bảo hiểm —
91 6530 Bảo hiểm xã hội —
92 6611 Quản lý thị trường tài chính —
93 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
94 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
95 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
96 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
97 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
98 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
99 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
100 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
101 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu —
102 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
103 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
104 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
105 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
106 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
107 8030 Dịch vụ điều tra —
108 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
109 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
110 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
111 8421 Hoạt động ngoại giao —
112 8422 Hoạt động quốc phòng —
113 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
114 8510 Giáo dục mầm non —
115 8520 Giáo dục tiểu học —
116 8543 Đào tạo tiến sỹ —
117 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
118 8554 Giáo dục dự bị đại học —
119 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —
120 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —