FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Đồng Nai

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Nai 428 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 1061 Xay xát và sản xuất bột thô 18
182 4100 Xây dựng nhà các loại 18
183 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 17
184 0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa 17
185 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 17
186 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp 17
187 4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng 17
188 9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 17
189 1312 Sản xuất vải dệt thoi 16
190 1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 16
191 2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng 16
192 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác 16
193 3513 Truyền tải và phân phối điện 16
194 8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu 16
195 9639 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu 16
196 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác 15
197 4229 Xây dựng công trình công ích khác 15
198 4291 Xây dựng công trình thủy 15
199 4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 15
200 5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 15
201 6910 Hoạt động pháp luật 15
202 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 14
203 1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt 14
204 2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý 14
205 4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ 14
206 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng 13
207 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp 13
208 3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ 13
209 4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc 13
210 4311 Phá dỡ 13
211 4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào 13
212 8011 Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân 13
213 0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác 12
214 1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 12
215 1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm 12
216 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới 12
217 3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện 12
218 4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 12
219 4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ 12
220 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 12
221 6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác 12
222 7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác 12
223 9622 Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác 12
224 0149 Chăn nuôi khác 11
225 1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc 11
226 2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh 11
227 2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 11
228 4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo 11
229 4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ 11
230 1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 10
231 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su 10
232 2819 Sản xuất máy thông dụng khác 10
233 4211 Xây dựng công trình đường sắt 10
234 4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 10
235 4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ 10
236 5310 Bưu chính 10
237 5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác 10
238 6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác 10
239 0141 Chăn nuôi trâu, bò 9
240 1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 9

Ngành chưa có dữ liệu 149 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
122 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
123 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
124 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
125 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
126 9020 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật —
127 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
128 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật —
129 9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ —
130 9111 Hoạt động thư viện —
131 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
132 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
133 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
134 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —
135 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —
136 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp —
137 9420 Hoạt động của công đoàn —
138 9499 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu —
139 9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc —
140 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da —
141 9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác —
142 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác —
143 9630 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan —
144 9640 Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân —
145 9690 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác —
146 9700 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình —
147 9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình —
148 9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình —
149 9900 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế —