FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Đồng Nai

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Nai 428 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
241 1812 Dịch vụ liên quan đến in 9
242 2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác 9
243 3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại 9
244 4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác 9
245 4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông 9
246 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 9
247 9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao 9
248 9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình 9
249 0129 Trồng cây lâu năm khác 8
250 0144 Chăn nuôi dê, cừu 8
251 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại 8
252 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động 8
253 3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan 8
254 4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh 8
255 4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh 8
256 7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ 8
257 7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp 8
258 7420 Hoạt động nhiếp ảnh 8
259 8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật 8
260 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa 7
261 2431 Đúc sắt, thép 7
262 3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi 7
263 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) 7
264 3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 7
265 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 7
266 6110 Hoạt động viễn thông có dây 7
267 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 7
268 6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan 7
269 7500 Hoạt động thú y 7
270 8521 Giáo dục tiểu học 7
271 8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng 7
272 9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi 7
273 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm 6
274 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 6
275 1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo 6
276 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự 6
277 2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp 6
278 2030 Sản xuất sợi nhân tạo 6
279 2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu 6
280 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng 6
281 2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác 6
282 2790 Sản xuất thiết bị điện khác 6
283 2910 Sản xuất xe có động cơ 6
284 3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật 6
285 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học 6
286 3812 Thu gom rác thải độc hại 6
287 4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh 6
288 6120 Hoạt động viễn thông không dây 6
289 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) 6
290 6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng 6
291 7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác 6
292 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp 6
293 8569 Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác 6
294 9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy 6
295 9632 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ 6
296 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ 5
297 1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia 5
298 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú 5
299 2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc 5
300 3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao 5

Ngành chưa có dữ liệu 149 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
122 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
123 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
124 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
125 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
126 9020 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật —
127 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
128 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật —
129 9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ —
130 9111 Hoạt động thư viện —
131 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
132 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
133 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
134 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —
135 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —
136 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp —
137 9420 Hoạt động của công đoàn —
138 9499 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu —
139 9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc —
140 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da —
141 9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác —
142 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác —
143 9630 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan —
144 9640 Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân —
145 9690 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác —
146 9700 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình —
147 9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình —
148 9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình —
149 9900 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế —