FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Đồng Nai

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Nai 428 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
301 5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa 5
302 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu 5
303 8523 Giáo dục trung học phổ thông 5
304 9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề 5
305 9620 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú 5
306 0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt 4
307 1910 Sản xuất than cốc 4
308 1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế 4
309 2432 Đúc kim loại màu 4
310 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông 4
311 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại 4
312 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén 4
313 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại 4
314 3091 Sản xuất mô tô, xe máy 4
315 3319 Sửa chữa thiết bị khác 4
316 3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống 4
317 4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy 4
318 4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 4
319 4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh 4
320 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ 4
321 5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không 4
322 5914 Hoạt động chiếu phim 4
323 6219 Lập trình máy tính khác 4
324 6312 Cổng thông tin 4
325 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên 4
326 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 4
327 8423 Hoạt động an ninh, trật tự, an toàn xã hội 4
328 9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc 4
329 9623 Dịch vụ spa và xông hơi 4
330 9633 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ 4
331 0123 Trồng cây điều 3
332 0321 Nuôi trồng thủy sản biển 3
333 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá 3
334 1322 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) 3
335 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) 3
336 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học 3
337 2720 Sản xuất pin và ắc quy 3
338 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng 3
339 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá 3
340 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da 3
341 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi 3
342 3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác 3
343 4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 3
344 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành 3
345 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương 3
346 5590 Cơ sở lưu trú khác 3
347 5829 Xuất bản phần mềm khác 3
348 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 3
349 6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan 3
350 8522 Giáo dục trung học cơ sở 3
351 8730 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc 3
352 9319 Hoạt động thể thao khác 3
353 0113 Trồng cây lấy củ có chất bột 2
354 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp 2
355 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan 2
356 0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu 2
357 1072 Sản xuất đường 2
358 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển 2
359 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung 2
360 3220 Sản xuất nhạc cụ 2

Ngành chưa có dữ liệu 149 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
122 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
123 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
124 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
125 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
126 9020 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật —
127 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
128 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật —
129 9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ —
130 9111 Hoạt động thư viện —
131 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
132 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
133 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
134 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —
135 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —
136 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp —
137 9420 Hoạt động của công đoàn —
138 9499 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu —
139 9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc —
140 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da —
141 9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác —
142 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác —
143 9630 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan —
144 9640 Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân —
145 9690 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác —
146 9700 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình —
147 9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình —
148 9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình —
149 9900 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế —