FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Đồng Tháp

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Tháp 310 ngành

Ngành chưa có dữ liệu 267 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác —
2 0113 Trồng cây lấy củ có chất bột —
3 0114 Trồng cây mía —
4 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào —
5 0116 Trồng cây lấy sợi —
6 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu —
7 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
8 0123 Trồng cây điều —
9 0124 Trồng cây hồ tiêu —
10 0125 Trồng cây cao su —
11 0126 Trồng cây cà phê —
12 0127 Trồng cây chè —
13 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp —
14 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm —
15 0141 Chăn nuôi trâu, bò —
16 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la —
17 0144 Chăn nuôi dê, cừu —
18 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan —
19 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng —
20 0221 Khai thác gỗ —
21 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
22 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
23 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ —
24 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp —
25 0312 Khai thác thủy sản nội địa —
26 0323 Sản xuất giống thủy sản —
27 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
28 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
29 0510 Khai thác và thu gom than cứng —
30 0520 Khai thác và thu gom than non —
31 0610 Khai thác dầu thô —
32 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
33 0710 Khai thác quặng sắt —
34 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
35 0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
36 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
37 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm —
38 0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón —
39 0892 Khai thác và thu gom than bùn —
40 0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu —
41 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
42 0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác —
43 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt —
44 1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa —
45 1102 Sản xuất rượu vang —
46 1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng —
47 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá —
48 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
49 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
50 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
51 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
52 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
53 1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm —
54 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
55 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú —
56 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ —
57 1820 Sao chép bản ghi các loại —
58 1910 Sản xuất than cốc —
59 1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế —
60 2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu —