FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Đồng Tháp

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Tháp 310 ngành

Ngành chưa có dữ liệu 267 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
62 2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh —
63 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác —
64 2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá —
65 2410 Sản xuất sắt, thép, gang —
66 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) —
67 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
68 2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng —
69 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
70 2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác —
71 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính —
72 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông —
73 2652 Sản xuất đồng hồ —
74 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp —
75 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học —
76 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học —
77 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học —
78 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại —
79 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng —
80 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) —
81 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu —
82 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung —
83 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) —
84 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén —
85 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại —
86 2823 Sản xuất máy luyện kim —
87 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng —
88 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá —
89 2910 Sản xuất xe có động cơ —
90 2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc —
91 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí —
92 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
93 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan —
94 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
95 3091 Sản xuất mô tô, xe máy —
96 3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật —
97 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu —
98 3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ —
99 3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại —
100 3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác —
101 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan —
102 3220 Sản xuất nhạc cụ —
103 3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng —
104 3319 Sửa chữa thiết bị khác —
105 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
106 3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại —
107 3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác —
108 4211 Xây dựng công trình đường sắt —
109 4220 Xây dựng công trình công ích —
110 4292 Xây dựng công trình khai khoáng —
111 4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng —
112 4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh —
113 4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh —
114 4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh —
115 4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu —
116 4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ —
117 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ —
118 4911 Vận tải hành khách đường sắt —
119 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt —
120 4920 Vận tải bằng xe buýt —