FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Đồng Tháp

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Tháp 310 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 4632 Bán buôn thực phẩm 748
2 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 427
3 4101 Xây dựng nhà để ở 419
4 4631 Bán buôn gạo 342
5 4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh 192
6 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 183
7 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 168
8 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 161
9 1061 Xay xát và sản xuất bột thô 151
10 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 145
11 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 143
12 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 140
13 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 117
14 8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu 115
15 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 106
16 1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản 99
17 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 94
18 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 87
19 4312 Chuẩn bị mặt bằng 84
20 4633 Bán buôn đồ uống 84
21 8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 78
22 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 66
23 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 63
24 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 62
25 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 62
26 1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 60
27 1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 58
28 7310 Quảng cáo 58
29 9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu 55
30 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic 54
31 5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa 52
32 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 50
33 0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa 49
34 4321 Lắp đặt hệ thống điện 45
35 4102 Xây dựng nhà không để ở 44
36 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 41
37 4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 40
38 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 38
39 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 37
40 1811 In ấn 36
41 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 35
42 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 32
43 4541 Bán mô tô, xe máy 31
44 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 31
45 4212 Xây dựng công trình đường bộ 30
46 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 30
47 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 29
48 7912 Điều hành tua du lịch 27
49 8411 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp 27
50 4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh 26
51 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 25
52 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 24
53 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 24
54 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác 24
55 5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa 24
56 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 23
57 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 22
58 3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá 20
59 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá 20
60 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 20

Ngành chưa có dữ liệu 267 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành —
122 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh —
123 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
124 4940 Vận tải đường ống —
125 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương —
126 5110 Vận tải hành khách hàng không —
127 5120 Vận tải hàng hóa hàng không —
128 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa —
129 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ —
130 5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không —
131 5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa —
132 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách —
133 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú —
134 5590 Cơ sở lưu trú khác —
135 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
136 5811 Xuất bản sách —
137 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
138 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
139 5819 Hoạt động xuất bản khác —
140 5821 Xuất bản trò chơi điện tử —
141 5829 Xuất bản phần mềm khác —
142 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình —
143 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc —
144 6010 Hoạt động phát thanh —
145 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
146 6021 Hoạt động truyền hình —
147 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
148 6031 Hoạt động thông tấn —
149 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
150 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
151 6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính —
152 6312 Cổng thông tin —
153 6321 Hoạt động thông tấn —
154 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
155 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
156 6391 Hoạt động thông tấn —
157 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
158 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
159 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
160 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
161 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
162 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
163 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
164 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
165 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
166 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
167 6493 Hoạt động bao thanh toán —
168 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
169 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
170 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
171 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
172 6520 Tái bảo hiểm —
173 6530 Bảo hiểm xã hội —
174 6611 Quản lý thị trường tài chính —
175 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán —
176 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
177 6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội —
178 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
179 6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế —
180 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng —