FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Đồng Tháp

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Tháp 310 ngành

Ngành chưa có dữ liệu 267 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành —
122 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh —
123 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
124 4940 Vận tải đường ống —
125 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương —
126 5110 Vận tải hành khách hàng không —
127 5120 Vận tải hàng hóa hàng không —
128 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa —
129 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ —
130 5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không —
131 5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa —
132 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách —
133 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú —
134 5590 Cơ sở lưu trú khác —
135 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
136 5811 Xuất bản sách —
137 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
138 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
139 5819 Hoạt động xuất bản khác —
140 5821 Xuất bản trò chơi điện tử —
141 5829 Xuất bản phần mềm khác —
142 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình —
143 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc —
144 6010 Hoạt động phát thanh —
145 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
146 6021 Hoạt động truyền hình —
147 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
148 6031 Hoạt động thông tấn —
149 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
150 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
151 6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính —
152 6312 Cổng thông tin —
153 6321 Hoạt động thông tấn —
154 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
155 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
156 6391 Hoạt động thông tấn —
157 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
158 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
159 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
160 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
161 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
162 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
163 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
164 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
165 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
166 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
167 6493 Hoạt động bao thanh toán —
168 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
169 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
170 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
171 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
172 6520 Tái bảo hiểm —
173 6530 Bảo hiểm xã hội —
174 6611 Quản lý thị trường tài chính —
175 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán —
176 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
177 6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội —
178 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
179 6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế —
180 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng —