FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Đồng Tháp

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Tháp 310 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 7
122 4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 7
123 8551 Giáo dục thể thao và giải trí 7
124 8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu 7
125 0121 Trồng cây ăn quả 6
126 0311 Khai thác thủy sản biển 6
127 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 6
128 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp 6
129 3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi 6
130 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 6
131 4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ 6
132 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 6
133 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 6
134 9622 Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác 6
135 0111 Trồng lúa 5
136 1077 Sản xuất cà phê 5
137 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ 5
138 3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu 5
139 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) 5
140 3511 Sản xuất điện 5
141 3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại 5
142 4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh 5
143 5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 5
144 6110 Hoạt động viễn thông có dây 5
145 6219 Lập trình máy tính khác 5
146 7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 5
147 8292 Dịch vụ đóng gói 5
148 8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá 5
149 9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình 5
150 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) 5
151 0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm 4
152 0321 Nuôi trồng thủy sản biển 4
153 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự 4
154 1076 Sản xuất chè 4
155 1322 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) 4
156 2011 Sản xuất hóa chất cơ bản 4
157 2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý 4
158 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại 4
159 3512 Truyền tải và phân phối điện 4
160 3513 Truyền tải và phân phối điện 4
161 3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 4
162 4229 Xây dựng công trình công ích khác 4
163 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 4
164 4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 4
165 4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ 4
166 5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác 4
167 5820 Xuất bản phần mềm 4
168 6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu 4
169 6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm 4
170 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 4
171 8121 Vệ sinh chung nhà cửa 4
172 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại 4
173 8532 Đào tạo trung cấp 4
174 8569 Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác 4
175 9623 Dịch vụ spa và xông hơi 4
176 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 3
177 1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 3
178 1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia 3
179 1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt 3
180 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 3

Ngành chưa có dữ liệu 267 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
182 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược —
183 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
184 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
185 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
186 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
187 7420 Hoạt động nhiếp ảnh —
188 7430 Hoạt động phiên dịch —
189 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu —
190 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
191 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu —
192 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
193 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
194 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
195 7820 Cung ứng lao động tạm thời —
196 7821 Cung ứng lao động tạm thời —
197 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
198 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
199 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
200 8030 Dịch vụ điều tra —
201 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp —
202 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
203 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng —
204 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
205 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
206 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
207 8421 Hoạt động ngoại giao —
208 8422 Hoạt động quốc phòng —
209 8423 Hoạt động an ninh, trật tự, an toàn xã hội —
210 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
211 8510 Giáo dục mầm non —
212 8520 Giáo dục tiểu học —
213 8521 Giáo dục tiểu học —
214 8522 Giáo dục trung học cơ sở —
215 8523 Giáo dục trung học phổ thông —
216 8533 Đào tạo cao đẳng —
217 8541 Đào tạo đại học —
218 8542 Đào tạo thạc sỹ —
219 8543 Đào tạo tiến sỹ —
220 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
221 8554 Giáo dục dự bị đại học —
222 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —
223 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
224 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
225 8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng —
226 8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện —
227 8730 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc —
228 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
229 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
230 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
231 8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác —
232 9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí —
233 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
234 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
235 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
236 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
237 9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ —
238 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng —
239 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
240 9111 Hoạt động thư viện —