FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Đồng Tháp

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Tháp 310 ngành

Ngành chưa có dữ liệu 267 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
182 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược —
183 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
184 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
185 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
186 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
187 7420 Hoạt động nhiếp ảnh —
188 7430 Hoạt động phiên dịch —
189 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu —
190 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
191 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu —
192 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
193 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
194 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
195 7820 Cung ứng lao động tạm thời —
196 7821 Cung ứng lao động tạm thời —
197 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
198 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
199 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
200 8030 Dịch vụ điều tra —
201 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp —
202 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
203 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng —
204 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
205 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
206 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
207 8421 Hoạt động ngoại giao —
208 8422 Hoạt động quốc phòng —
209 8423 Hoạt động an ninh, trật tự, an toàn xã hội —
210 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
211 8510 Giáo dục mầm non —
212 8520 Giáo dục tiểu học —
213 8521 Giáo dục tiểu học —
214 8522 Giáo dục trung học cơ sở —
215 8523 Giáo dục trung học phổ thông —
216 8533 Đào tạo cao đẳng —
217 8541 Đào tạo đại học —
218 8542 Đào tạo thạc sỹ —
219 8543 Đào tạo tiến sỹ —
220 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
221 8554 Giáo dục dự bị đại học —
222 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —
223 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
224 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
225 8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng —
226 8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện —
227 8730 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc —
228 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
229 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
230 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
231 8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác —
232 9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí —
233 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
234 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
235 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
236 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
237 9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ —
238 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng —
239 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
240 9111 Hoạt động thư viện —