FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Đồng Tháp

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Tháp 310 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 4221 Xây dựng công trình điện 19
62 5629 Dịch vụ ăn uống khác 19
63 0146 Chăn nuôi gia cầm 18
64 4690 Bán buôn tổng hợp 18
65 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 18
66 8531 Đào tạo sơ cấp 18
67 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 17
68 1030 Chế biến và bảo quản rau quả 17
69 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi 17
70 1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) 16
71 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 16
72 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 16
73 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 16
74 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 16
75 5320 Chuyển phát 16
76 7911 Đại lý du lịch 16
77 8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân 15
78 8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 15
79 3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan 14
80 4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 14
81 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 14
82 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại 13
83 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị 13
84 4291 Xây dựng công trình thủy 13
85 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 13
86 4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ 13
87 0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 12
88 0149 Chăn nuôi khác 12
89 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 12
90 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 12
91 5224 Bốc xếp hàng hóa 12
92 5310 Bưu chính 12
93 3811 Thu gom rác thải không độc hại 11
94 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 11
95 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống 11
96 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 10
97 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột 10
98 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản 10
99 1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 10
100 4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 10
101 4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 10
102 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 10
103 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 9
104 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 9
105 6120 Hoạt động viễn thông không dây 9
106 9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao 9
107 2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu 8
108 3830 Tái chế phế liệu 8
109 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 8
110 4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 8
111 4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 8
112 6201 Lập trình máy vi tính 8
113 6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác 8
114 7710 Cho thuê xe có động cơ 8
115 9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác 8
116 1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo 7
117 1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc 7
118 1520 Sản xuất giày dép 7
119 3314 Sửa chữa thiết bị điện 7
120 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí 7

Ngành chưa có dữ liệu 267 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác —
2 0113 Trồng cây lấy củ có chất bột —
3 0114 Trồng cây mía —
4 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào —
5 0116 Trồng cây lấy sợi —
6 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu —
7 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
8 0123 Trồng cây điều —
9 0124 Trồng cây hồ tiêu —
10 0125 Trồng cây cao su —
11 0126 Trồng cây cà phê —
12 0127 Trồng cây chè —
13 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp —
14 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm —
15 0141 Chăn nuôi trâu, bò —
16 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la —
17 0144 Chăn nuôi dê, cừu —
18 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan —
19 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng —
20 0221 Khai thác gỗ —
21 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
22 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
23 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ —
24 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp —
25 0312 Khai thác thủy sản nội địa —
26 0323 Sản xuất giống thủy sản —
27 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
28 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
29 0510 Khai thác và thu gom than cứng —
30 0520 Khai thác và thu gom than non —
31 0610 Khai thác dầu thô —
32 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
33 0710 Khai thác quặng sắt —
34 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
35 0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
36 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
37 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm —
38 0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón —
39 0892 Khai thác và thu gom than bùn —
40 0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu —
41 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
42 0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác —
43 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt —
44 1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa —
45 1102 Sản xuất rượu vang —
46 1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng —
47 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá —
48 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
49 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
50 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
51 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
52 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
53 1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm —
54 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
55 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú —
56 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ —
57 1820 Sao chép bản ghi các loại —
58 1910 Sản xuất than cốc —
59 1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế —
60 2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu —