FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Đồng Tháp

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Tháp 310 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 3
182 2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp 3
183 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển 3
184 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện 3
185 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác 3
186 4311 Phá dỡ 3
187 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng 3
188 4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy 3
189 4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào 3
190 4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng 3
191 4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 3
192 4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 3
193 4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông 3
194 6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác 3
195 6492 Hoạt động cấp tín dụng khác 3
196 6910 Hoạt động pháp luật 3
197 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 3
198 8011 Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân 3
199 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 3
200 8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật 3
201 9631 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu 3
202 0119 Trồng cây hàng năm khác 2
203 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 2
204 0129 Trồng cây lâu năm khác 2
205 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống 2
206 1072 Sản xuất đường 2
207 1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 2
208 1311 Sản xuất sợi 2
209 1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 2
210 1812 Dịch vụ liên quan đến in 2
211 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít 2
212 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 2
213 2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 2
214 2432 Đúc kim loại màu 2
215 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng 2
216 3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống 2
217 4100 Xây dựng nhà các loại 2
218 4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc 2
219 4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh 2
220 4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh 2
221 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh 2
222 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 2
223 4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 2
224 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương 2
225 6190 Hoạt động viễn thông khác 2
226 6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan 2
227 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) 2
228 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 2
229 7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp 2
230 7500 Hoạt động thú y 2
231 7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm 2
232 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 2
233 8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 2
234 9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc 2
235 9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy 2
236 9621 Dịch vụ làm tóc 2
237 0145 Chăn nuôi lợn 1
238 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 1
239 0220 Khai thác gỗ 1
240 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác 1

Ngành chưa có dữ liệu 267 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác —
2 0113 Trồng cây lấy củ có chất bột —
3 0114 Trồng cây mía —
4 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào —
5 0116 Trồng cây lấy sợi —
6 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu —
7 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
8 0123 Trồng cây điều —
9 0124 Trồng cây hồ tiêu —
10 0125 Trồng cây cao su —
11 0126 Trồng cây cà phê —
12 0127 Trồng cây chè —
13 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp —
14 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm —
15 0141 Chăn nuôi trâu, bò —
16 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la —
17 0144 Chăn nuôi dê, cừu —
18 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan —
19 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng —
20 0221 Khai thác gỗ —
21 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
22 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
23 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ —
24 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp —
25 0312 Khai thác thủy sản nội địa —
26 0323 Sản xuất giống thủy sản —
27 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
28 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
29 0510 Khai thác và thu gom than cứng —
30 0520 Khai thác và thu gom than non —
31 0610 Khai thác dầu thô —
32 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
33 0710 Khai thác quặng sắt —
34 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
35 0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
36 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
37 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm —
38 0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón —
39 0892 Khai thác và thu gom than bùn —
40 0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu —
41 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
42 0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác —
43 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt —
44 1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa —
45 1102 Sản xuất rượu vang —
46 1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng —
47 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá —
48 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
49 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
50 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
51 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
52 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
53 1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm —
54 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
55 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú —
56 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ —
57 1820 Sao chép bản ghi các loại —
58 1910 Sản xuất than cốc —
59 1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế —
60 2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu —