FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Gia Lai

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Gia Lai 376 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 56
62 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 56
63 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 54
64 2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá 54
65 7710 Cho thuê xe có động cơ 54
66 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 51
67 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 49
68 5320 Chuyển phát 48
69 3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu 47
70 3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện 46
71 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 45
72 0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 44
73 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 44
74 1811 In ấn 44
75 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống 44
76 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại 42
77 4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 42
78 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 41
79 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 41
80 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 40
81 6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm 40
82 4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước 38
83 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 38
84 0121 Trồng cây ăn quả 37
85 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 37
86 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại 35
87 8411 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp 35
88 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 34
89 9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu 34
90 1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) 32
91 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 30
92 7020 Hoạt động tư vấn quản lý 30
93 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 30
94 7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 30
95 4631 Bán buôn gạo 28
96 9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác 28
97 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí 27
98 0119 Trồng cây hàng năm khác 26
99 5224 Bốc xếp hàng hóa 26
100 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 25
101 0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa 24
102 1030 Chế biến và bảo quản rau quả 24
103 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 24
104 6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 24
105 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 23
106 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 23
107 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 21
108 3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá 21
109 4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 21
110 5310 Bưu chính 21
111 0149 Chăn nuôi khác 20
112 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản 20
113 3513 Truyền tải và phân phối điện 20
114 4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 20
115 8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 20
116 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 19
117 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị 19
118 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 19
119 4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 19
120 6201 Lập trình máy vi tính 19

Ngành chưa có dữ liệu 201 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
62 3091 Sản xuất mô tô, xe máy —
63 3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật —
64 3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác —
65 3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan —
66 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan —
67 3220 Sản xuất nhạc cụ —
68 3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao —
69 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn —
70 3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống —
71 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
72 4211 Xây dựng công trình đường sắt —
73 4220 Xây dựng công trình công ích —
74 4292 Xây dựng công trình khai khoáng —
75 4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng —
76 4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh —
77 4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh —
78 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ —
79 4911 Vận tải hành khách đường sắt —
80 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt —
81 4920 Vận tải bằng xe buýt —
82 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
83 4940 Vận tải đường ống —
84 5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa —
85 5110 Vận tải hành khách hàng không —
86 5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa —
87 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
88 5811 Xuất bản sách —
89 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
90 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
91 5819 Hoạt động xuất bản khác —
92 5821 Xuất bản trò chơi điện tử —
93 5912 Hoạt động hậu kỳ —
94 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình —
95 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc —
96 6010 Hoạt động phát thanh —
97 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
98 6021 Hoạt động truyền hình —
99 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
100 6031 Hoạt động thông tấn —
101 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
102 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
103 6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử —
104 6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính —
105 6321 Hoạt động thông tấn —
106 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
107 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
108 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
109 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
110 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
111 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
112 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
113 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
114 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
115 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
116 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
117 6492 Hoạt động cấp tín dụng khác —
118 6493 Hoạt động bao thanh toán —
119 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
120 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —