FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Gia Lai

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Gia Lai 376 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân 19
122 0146 Chăn nuôi gia cầm 18
123 0220 Khai thác gỗ 18
124 1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác 18
125 6190 Hoạt động viễn thông khác 18
126 0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm 17
127 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 17
128 3512 Truyền tải và phân phối điện 17
129 8512 Giáo dục mẫu giáo 17
130 8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá 17
131 1061 Xay xát và sản xuất bột thô 16
132 2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu 16
133 5629 Dịch vụ ăn uống khác 16
134 6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu 16
135 0125 Trồng cây cao su 15
136 0141 Chăn nuôi trâu, bò 15
137 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 15
138 1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 15
139 4229 Xây dựng công trình công ích khác 15
140 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 15
141 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 15
142 6910 Hoạt động pháp luật 15
143 8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 15
144 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột 14
145 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 14
146 4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc 14
147 6219 Lập trình máy tính khác 14
148 0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt 13
149 2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu 13
150 3811 Thu gom rác thải không độc hại 13
151 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 13
152 6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác 13
153 8532 Đào tạo trung cấp 13
154 4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác 12
155 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 12
156 8551 Giáo dục thể thao và giải trí 12
157 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít 11
158 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 11
159 3314 Sửa chữa thiết bị điện 11
160 3830 Tái chế phế liệu 11
161 4291 Xây dựng công trình thủy 11
162 4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào 11
163 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 11
164 5820 Xuất bản phần mềm 11
165 5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 11
166 0129 Trồng cây lâu năm khác 10
167 9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao 10
168 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) 10
169 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào 9
170 3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác 9
171 4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 9
172 6110 Hoạt động viễn thông có dây 9
173 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 9
174 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 9
175 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 8
176 1311 Sản xuất sợi 8
177 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 8
178 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác 8
179 3700 Thoát nước và xử lý nước thải 8
180 4311 Phá dỡ 8

Ngành chưa có dữ liệu 201 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
62 3091 Sản xuất mô tô, xe máy —
63 3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật —
64 3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác —
65 3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan —
66 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan —
67 3220 Sản xuất nhạc cụ —
68 3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao —
69 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn —
70 3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống —
71 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
72 4211 Xây dựng công trình đường sắt —
73 4220 Xây dựng công trình công ích —
74 4292 Xây dựng công trình khai khoáng —
75 4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng —
76 4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh —
77 4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh —
78 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ —
79 4911 Vận tải hành khách đường sắt —
80 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt —
81 4920 Vận tải bằng xe buýt —
82 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
83 4940 Vận tải đường ống —
84 5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa —
85 5110 Vận tải hành khách hàng không —
86 5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa —
87 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
88 5811 Xuất bản sách —
89 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
90 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
91 5819 Hoạt động xuất bản khác —
92 5821 Xuất bản trò chơi điện tử —
93 5912 Hoạt động hậu kỳ —
94 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình —
95 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc —
96 6010 Hoạt động phát thanh —
97 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
98 6021 Hoạt động truyền hình —
99 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
100 6031 Hoạt động thông tấn —
101 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
102 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
103 6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử —
104 6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính —
105 6321 Hoạt động thông tấn —
106 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
107 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
108 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
109 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
110 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
111 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
112 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
113 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
114 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
115 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
116 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
117 6492 Hoạt động cấp tín dụng khác —
118 6493 Hoạt động bao thanh toán —
119 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
120 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —