FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Gia Lai

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Gia Lai 376 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 8
182 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương 8
183 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 8
184 7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp 8
185 8121 Vệ sinh chung nhà cửa 8
186 8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác 8
187 0126 Trồng cây cà phê 7
188 0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu 7
189 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 7
190 2011 Sản xuất hóa chất cơ bản 7
191 2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu 7
192 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ 7
193 7420 Hoạt động nhiếp ảnh 7
194 8691 Hoạt động y tế dự phòng 7
195 0111 Trồng lúa 6
196 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp 6
197 0321 Nuôi trồng thủy sản biển 6
198 1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 6
199 1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 6
200 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 6
201 2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý 6
202 3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại 6
203 4100 Xây dựng nhà các loại 6
204 4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng 6
205 4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh 6
206 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 6
207 8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật 6
208 9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 6
209 9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao 6
210 9639 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu 6
211 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác 5
212 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm 5
213 1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm 5
214 1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 5
215 2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 5
216 4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 5
217 4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông 5
218 4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh 5
219 4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ 5
220 4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ 5
221 4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ 5
222 4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ 5
223 6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản 5
224 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 5
225 8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu 5
226 8730 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc 5
227 0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác 4
228 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá 4
229 2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe 4
230 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi 4
231 3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi 4
232 3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng 4
233 4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ 4
234 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 4
235 5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không 4
236 5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác 4
237 6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan 4
238 6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế 4
239 7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ 4
240 7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác 4

Ngành chưa có dữ liệu 201 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
122 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
123 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
124 6520 Tái bảo hiểm —
125 6530 Bảo hiểm xã hội —
126 6611 Quản lý thị trường tài chính —
127 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
128 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
129 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng —
130 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
131 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược —
132 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
133 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
134 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
135 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận —
136 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
137 7430 Hoạt động phiên dịch —
138 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
139 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu —
140 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
141 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
142 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
143 7821 Cung ứng lao động tạm thời —
144 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
145 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
146 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
147 8030 Dịch vụ điều tra —
148 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
149 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng —
150 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
151 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
152 8421 Hoạt động ngoại giao —
153 8422 Hoạt động quốc phòng —
154 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
155 8510 Giáo dục mầm non —
156 8520 Giáo dục tiểu học —
157 8533 Đào tạo cao đẳng —
158 8541 Đào tạo đại học —
159 8542 Đào tạo thạc sỹ —
160 8543 Đào tạo tiến sỹ —
161 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
162 8554 Giáo dục dự bị đại học —
163 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —
164 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
165 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
166 8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng —
167 8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện —
168 8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác —
169 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
170 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
171 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
172 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
173 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
174 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác —
175 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
176 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật —
177 9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ —
178 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng —
179 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
180 9111 Hoạt động thư viện —