FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Gia Lai

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Gia Lai 376 ngành

Ngành chưa có dữ liệu 201 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 9112 Hoạt động lưu trữ —
182 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
183 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
184 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
185 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
186 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —
187 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —
188 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp —
189 9420 Hoạt động của công đoàn —
190 9491 Hoạt động của các tổ chức tôn giáo —
191 9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da —
192 9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự —
193 9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác —
194 9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy —
195 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác —
196 9640 Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân —
197 9690 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác —
198 9700 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình —
199 9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình —
200 9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình —
201 9900 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế —