FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Gia Lai

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Gia Lai 376 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
241 8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi 4
242 8522 Giáo dục trung học cơ sở 4
243 8569 Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác 4
244 9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề 4
245 9622 Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác 4
246 9631 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu 4
247 9632 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ 4
248 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan 3
249 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ 3
250 0710 Khai thác quặng sắt 3
251 1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa 3
252 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 3
253 2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp 3
254 2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh 3
255 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện 3
256 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng 3
257 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp 3
258 3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ 3
259 3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại 3
260 4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 3
261 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh 3
262 5590 Cơ sở lưu trú khác 3
263 5829 Xuất bản phần mềm khác 3
264 6312 Cổng thông tin 3
265 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) 3
266 6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội 3
267 6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng 3
268 8511 Giáo dục nhà trẻ 3
269 8523 Giáo dục trung học phổ thông 3
270 9620 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú 3
271 0124 Trồng cây hồ tiêu 2
272 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống 2
273 0221 Khai thác gỗ 2
274 1072 Sản xuất đường 2
275 1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt 2
276 1322 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) 2
277 1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 2
278 1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc 2
279 1520 Sản xuất giày dép 2
280 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ 2
281 1812 Dịch vụ liên quan đến in 2
282 1910 Sản xuất than cốc 2
283 1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế 2
284 2410 Sản xuất sắt, thép, gang 2
285 2431 Đúc sắt, thép 2
286 2610 Sản xuất linh kiện điện tử 2
287 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng 2
288 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu 2
289 2819 Sản xuất máy thông dụng khác 2
290 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại 2
291 3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 2
292 4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh 2
293 4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh 2
294 4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh 2
295 4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh 2
296 4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu 2
297 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh 2
298 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương 2
299 5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa 2
300 5120 Vận tải hàng hóa hàng không 2

Ngành chưa có dữ liệu 201 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0114 Trồng cây mía —
2 0116 Trồng cây lấy sợi —
3 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu —
4 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
5 0127 Trồng cây chè —
6 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la —
7 0144 Chăn nuôi dê, cừu —
8 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
9 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác —
10 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ —
11 0323 Sản xuất giống thủy sản —
12 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
13 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
14 0510 Khai thác và thu gom than cứng —
15 0520 Khai thác và thu gom than non —
16 0610 Khai thác dầu thô —
17 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
18 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
19 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm —
20 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
21 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự —
22 1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng —
23 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá —
24 1312 Sản xuất vải dệt thoi —
25 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
26 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
27 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
28 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
29 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú —
30 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú —
31 2030 Sản xuất sợi nhân tạo —
32 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
33 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa —
34 2432 Đúc kim loại màu —
35 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) —
36 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
37 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
38 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính —
39 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông —
40 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp —
41 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học —
42 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học —
43 2720 Sản xuất pin và ắc quy —
44 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học —
45 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại —
46 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng —
47 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) —
48 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác —
49 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động —
50 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung —
51 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp —
52 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) —
53 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén —
54 2823 Sản xuất máy luyện kim —
55 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng —
56 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da —
57 2910 Sản xuất xe có động cơ —
58 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí —
59 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
60 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan —