FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Gia Lai

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Gia Lai 376 ngành

Ngành chưa có dữ liệu 201 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0114 Trồng cây mía —
2 0116 Trồng cây lấy sợi —
3 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu —
4 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
5 0127 Trồng cây chè —
6 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la —
7 0144 Chăn nuôi dê, cừu —
8 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
9 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác —
10 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ —
11 0323 Sản xuất giống thủy sản —
12 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
13 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
14 0510 Khai thác và thu gom than cứng —
15 0520 Khai thác và thu gom than non —
16 0610 Khai thác dầu thô —
17 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
18 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
19 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm —
20 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
21 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự —
22 1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng —
23 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá —
24 1312 Sản xuất vải dệt thoi —
25 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
26 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
27 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
28 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
29 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú —
30 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú —
31 2030 Sản xuất sợi nhân tạo —
32 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
33 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa —
34 2432 Đúc kim loại màu —
35 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) —
36 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
37 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
38 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính —
39 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông —
40 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp —
41 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học —
42 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học —
43 2720 Sản xuất pin và ắc quy —
44 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học —
45 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại —
46 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng —
47 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) —
48 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác —
49 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động —
50 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung —
51 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp —
52 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) —
53 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén —
54 2823 Sản xuất máy luyện kim —
55 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng —
56 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da —
57 2910 Sản xuất xe có động cơ —
58 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí —
59 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
60 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan —