Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Thành phố Hà Nội
Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.
🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội 505 ngành
Ngành chưa có dữ liệu 72 ngành
Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.
| # | Mã ngành | Tên ngành | Doanh nghiệp |
|---|---|---|---|
| 61 | 9111 | Hoạt động thư viện | — |
| 62 | 9122 | Hoạt động di tích lịch sử và di tích | — |
| 63 | 9130 | Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa | — |
| 64 | 9141 | Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú | — |
| 65 | 9142 | Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên | — |
| 66 | 9411 | Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ | — |
| 67 | 9420 | Hoạt động của công đoàn | — |
| 68 | 9491 | Hoạt động của các tổ chức tôn giáo | — |
| 69 | 9540 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác | — |
| 70 | 9640 | Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân | — |
| 71 | 9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình | — |
| 72 | 9900 | Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế | — |