FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Thành phố Hà Nội

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội 505 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
481 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ 1
482 4940 Vận tải đường ống 1
483 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ 1
484 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác 1
485 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương 1
486 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản 1
487 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác 1
488 6611 Quản lý thị trường tài chính 1
489 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn 1
490 7330 Hoạt động quan hệ công chúng 1
491 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế 1
492 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính 1
493 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng 1
494 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) 1
495 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành 1
496 8542 Đào tạo thạc sỹ 1
497 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng 1
498 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu 1
499 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc 1
500 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác 1
501 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên 1
502 9112 Hoạt động lưu trữ 1
503 9412 Hoạt động của các hội nghề nghiệp 1
504 9630 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan 1
505 9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình 1

Ngành chưa có dữ liệu 72 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.