FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Hà Tĩnh

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Hà Tĩnh 318 ngành

Ngành chưa có dữ liệu 259 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại —
62 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) —
63 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
64 2610 Sản xuất linh kiện điện tử —
65 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
66 2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác —
67 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính —
68 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông —
69 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng —
70 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển —
71 2652 Sản xuất đồng hồ —
72 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp —
73 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học —
74 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học —
75 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học —
76 2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác —
77 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại —
78 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng —
79 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng —
80 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) —
81 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu —
82 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác —
83 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động —
84 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp —
85 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) —
86 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén —
87 2819 Sản xuất máy thông dụng khác —
88 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại —
89 2823 Sản xuất máy luyện kim —
90 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng —
91 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá —
92 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da —
93 2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc —
94 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí —
95 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
96 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan —
97 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
98 3091 Sản xuất mô tô, xe máy —
99 3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật —
100 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu —
101 3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ —
102 3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác —
103 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan —
104 3220 Sản xuất nhạc cụ —
105 3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao —
106 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học —
107 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) —
108 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
109 3812 Thu gom rác thải độc hại —
110 3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác —
111 4211 Xây dựng công trình đường sắt —
112 4220 Xây dựng công trình công ích —
113 4292 Xây dựng công trình khai khoáng —
114 4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng —
115 4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh —
116 4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh —
117 4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh —
118 4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh —
119 4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh —
120 4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu —