FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Hà Tĩnh

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Hà Tĩnh 318 ngành

Ngành chưa có dữ liệu 259 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh —
122 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ —
123 4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu —
124 4911 Vận tải hành khách đường sắt —
125 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt —
126 4920 Vận tải bằng xe buýt —
127 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
128 4940 Vận tải đường ống —
129 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương —
130 5110 Vận tải hành khách hàng không —
131 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ —
132 5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không —
133 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách —
134 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát —
135 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú —
136 5590 Cơ sở lưu trú khác —
137 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
138 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
139 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
140 5819 Hoạt động xuất bản khác —
141 5821 Xuất bản trò chơi điện tử —
142 5912 Hoạt động hậu kỳ —
143 5914 Hoạt động chiếu phim —
144 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc —
145 6010 Hoạt động phát thanh —
146 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
147 6021 Hoạt động truyền hình —
148 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
149 6031 Hoạt động thông tấn —
150 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
151 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
152 6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử —
153 6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính —
154 6321 Hoạt động thông tấn —
155 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
156 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —
157 6391 Hoạt động thông tấn —
158 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
159 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
160 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
161 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
162 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
163 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác —
164 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
165 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
166 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
167 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
168 6493 Hoạt động bao thanh toán —
169 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
170 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
171 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) —
172 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
173 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
174 6520 Tái bảo hiểm —
175 6611 Quản lý thị trường tài chính —
176 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại —
177 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
178 6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng —
179 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng —
180 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —