FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Hà Tĩnh

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Hà Tĩnh 318 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 4631 Bán buôn gạo 8
122 8511 Giáo dục nhà trẻ 8
123 8551 Giáo dục thể thao và giải trí 8
124 0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm 7
125 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 7
126 2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu 7
127 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 7
128 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 7
129 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 7
130 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 7
131 7020 Hoạt động tư vấn quản lý 7
132 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 7
133 7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 7
134 8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân 7
135 8532 Đào tạo trung cấp 7
136 0119 Trồng cây hàng năm khác 6
137 0141 Chăn nuôi trâu, bò 6
138 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 6
139 0321 Nuôi trồng thủy sản biển 6
140 1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 6
141 2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá 6
142 4229 Xây dựng công trình công ích khác 6
143 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 6
144 4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh 6
145 4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 6
146 5629 Dịch vụ ăn uống khác 6
147 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống 6
148 5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 6
149 6120 Hoạt động viễn thông không dây 6
150 6190 Hoạt động viễn thông khác 6
151 6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 6
152 6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác 6
153 6492 Hoạt động cấp tín dụng khác 6
154 9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu 6
155 0129 Trồng cây lâu năm khác 5
156 0149 Chăn nuôi khác 5
157 0710 Khai thác quặng sắt 5
158 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột 5
159 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít 5
160 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa 5
161 2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý 5
162 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 5
163 3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu 5
164 4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc 5
165 4311 Phá dỡ 5
166 4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 5
167 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 5
168 4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ 5
169 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh 5
170 6312 Cổng thông tin 5
171 8521 Giáo dục tiểu học 5
172 9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 5
173 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) 5
174 0220 Khai thác gỗ 4
175 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 4
176 1030 Chế biến và bảo quản rau quả 4
177 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 4
178 2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu 4
179 2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu 4
180 3314 Sửa chữa thiết bị điện 4

Ngành chưa có dữ liệu 259 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược —
182 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
183 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
184 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận —
185 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
186 7430 Hoạt động phiên dịch —
187 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
188 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
189 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
190 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
191 7821 Cung ứng lao động tạm thời —
192 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
193 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
194 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
195 8030 Dịch vụ điều tra —
196 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp —
197 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
198 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
199 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng —
200 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
201 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
202 8421 Hoạt động ngoại giao —
203 8422 Hoạt động quốc phòng —
204 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
205 8510 Giáo dục mầm non —
206 8520 Giáo dục tiểu học —
207 8533 Đào tạo cao đẳng —
208 8541 Đào tạo đại học —
209 8542 Đào tạo thạc sỹ —
210 8543 Đào tạo tiến sỹ —
211 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
212 8554 Giáo dục dự bị đại học —
213 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —
214 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
215 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
216 8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng —
217 8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện —
218 8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác —
219 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
220 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
221 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
222 8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác —
223 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
224 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
225 9020 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật —
226 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
227 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật —
228 9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ —
229 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng —
230 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
231 9111 Hoạt động thư viện —
232 9112 Hoạt động lưu trữ —
233 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
234 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
235 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
236 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
237 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —
238 9319 Hoạt động thể thao khác —
239 9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề —
240 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —