FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Hà Tĩnh

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Hà Tĩnh 318 ngành

Ngành chưa có dữ liệu 259 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược —
182 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
183 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
184 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận —
185 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
186 7430 Hoạt động phiên dịch —
187 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
188 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
189 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính —
190 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
191 7821 Cung ứng lao động tạm thời —
192 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
193 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác —
194 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
195 8030 Dịch vụ điều tra —
196 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp —
197 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
198 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
199 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng —
200 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
201 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
202 8421 Hoạt động ngoại giao —
203 8422 Hoạt động quốc phòng —
204 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
205 8510 Giáo dục mầm non —
206 8520 Giáo dục tiểu học —
207 8533 Đào tạo cao đẳng —
208 8541 Đào tạo đại học —
209 8542 Đào tạo thạc sỹ —
210 8543 Đào tạo tiến sỹ —
211 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
212 8554 Giáo dục dự bị đại học —
213 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư —
214 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
215 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng —
216 8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng —
217 8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện —
218 8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác —
219 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
220 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
221 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
222 8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác —
223 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
224 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
225 9020 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật —
226 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
227 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật —
228 9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ —
229 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng —
230 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
231 9111 Hoạt động thư viện —
232 9112 Hoạt động lưu trữ —
233 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
234 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
235 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
236 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
237 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —
238 9319 Hoạt động thể thao khác —
239 9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề —
240 9411 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ —