FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Thành phố Hải Phòng

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Thành phố Hải Phòng 446 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 3.266
2 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 3.161
3 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 1.835
4 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 1.717
5 4632 Bán buôn thực phẩm 1.317
6 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 1.315
7 4101 Xây dựng nhà để ở 1.186
8 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 1.013
9 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 971
10 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 874
11 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 869
12 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 813
13 8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu 728
14 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 635
15 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic 633
16 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 532
17 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 527
18 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 490
19 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 482
20 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 476
21 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 403
22 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 392
23 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 383
24 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá 361
25 5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa 347
26 4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 334
27 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương 330
28 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 323
29 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 312
30 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác 311
31 4102 Xây dựng nhà không để ở 289
32 4690 Bán buôn tổng hợp 261
33 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 248
34 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 215
35 4321 Lắp đặt hệ thống điện 212
36 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 208
37 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 202
38 1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản 201
39 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 197
40 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 193
41 1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 188
42 8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 188
43 7310 Quảng cáo 187
44 1520 Sản xuất giày dép 185
45 1811 In ấn 184
46 7911 Đại lý du lịch 181
47 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 173
48 4633 Bán buôn đồ uống 170
49 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 167
50 4312 Chuẩn bị mặt bằng 166
51 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 165
52 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 157
53 3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu 156
54 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 155
55 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 145
56 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 145
57 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 143
58 8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 142
59 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng 140
60 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 139

Ngành chưa có dữ liệu 131 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
62 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
63 6321 Hoạt động thông tấn —
64 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
65 6391 Hoạt động thông tấn —
66 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
67 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
68 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
69 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
70 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
71 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
72 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
73 6493 Hoạt động bao thanh toán —
74 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
75 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
76 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
77 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
78 6520 Tái bảo hiểm —
79 6611 Quản lý thị trường tài chính —
80 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
81 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
82 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
83 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
84 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
85 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
86 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
87 7500 Hoạt động thú y —
88 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí —
89 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
90 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
91 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
92 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
93 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
94 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
95 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
96 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
97 8421 Hoạt động ngoại giao —
98 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
99 8520 Giáo dục tiểu học —
100 8542 Đào tạo thạc sỹ —
101 8543 Đào tạo tiến sỹ —
102 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
103 8554 Giáo dục dự bị đại học —
104 8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện —
105 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
106 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
107 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
108 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
109 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
110 9020 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật —
111 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
112 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng —
113 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
114 9111 Hoạt động thư viện —
115 9112 Hoạt động lưu trữ —
116 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
117 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
118 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
119 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
120 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —