FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Thành phố Hải Phòng

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Thành phố Hải Phòng 446 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
301 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác 6
302 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp 6
303 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén 6
304 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí 6
305 4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh 6
306 4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 6
307 4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh 6
308 8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp 6
309 9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình 6
310 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại 5
311 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) 5
312 4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh 5
313 5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa 5
314 5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác 5
315 6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính 5
316 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán 5
317 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên 5
318 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 5
319 8691 Hoạt động y tế dự phòng 5
320 8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng 5
321 8730 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc 5
322 0129 Trồng cây lâu năm khác 4
323 0141 Chăn nuôi trâu, bò 4
324 0149 Chăn nuôi khác 4
325 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 4
326 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 4
327 0311 Khai thác thủy sản biển 4
328 1322 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) 4
329 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú 4
330 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) 4
331 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học 4
332 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp 4
333 3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác 4
334 4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh 4
335 5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không 4
336 5590 Cơ sở lưu trú khác 4
337 5914 Hoạt động chiếu phim 4
338 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) 4
339 6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng 4
340 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 4
341 9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi 4
342 9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng 4
343 9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác 4
344 9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy 4
345 0113 Trồng cây lấy củ có chất bột 3
346 0710 Khai thác quặng sắt 3
347 0892 Khai thác và thu gom than bùn 3
348 1077 Sản xuất cà phê 3
349 1312 Sản xuất vải dệt thoi 3
350 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới 3
351 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su 3
352 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu 3
353 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động 3
354 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng 3
355 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá 3
356 4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng 3
357 4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy 3
358 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành 3
359 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 3
360 6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử 3

Ngành chưa có dữ liệu 131 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
62 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
63 6321 Hoạt động thông tấn —
64 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
65 6391 Hoạt động thông tấn —
66 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
67 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
68 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
69 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
70 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
71 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
72 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
73 6493 Hoạt động bao thanh toán —
74 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
75 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
76 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
77 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
78 6520 Tái bảo hiểm —
79 6611 Quản lý thị trường tài chính —
80 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
81 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
82 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
83 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
84 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
85 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
86 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
87 7500 Hoạt động thú y —
88 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí —
89 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
90 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
91 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
92 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
93 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
94 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
95 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
96 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
97 8421 Hoạt động ngoại giao —
98 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
99 8520 Giáo dục tiểu học —
100 8542 Đào tạo thạc sỹ —
101 8543 Đào tạo tiến sỹ —
102 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
103 8554 Giáo dục dự bị đại học —
104 8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện —
105 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
106 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
107 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
108 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
109 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
110 9020 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật —
111 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
112 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng —
113 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
114 9111 Hoạt động thư viện —
115 9112 Hoạt động lưu trữ —
116 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
117 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
118 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
119 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
120 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —