FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Thành phố Hải Phòng

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Thành phố Hải Phòng 446 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
361 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản 3
362 6430 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác 3
363 7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp 3
364 8422 Hoạt động quốc phòng 3
365 8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác 3
366 9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc 3
367 9623 Dịch vụ spa và xông hơi 3
368 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác 2
369 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống 2
370 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm 2
371 1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia 2
372 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá 2
373 2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp 2
374 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học 2
375 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) 2
376 3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu 2
377 3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại 2
378 3220 Sản xuất nhạc cụ 2
379 4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu 2
380 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh 2
381 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh 2
382 4940 Vận tải đường ống 2
383 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát 2
384 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc 2
385 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác 2
386 8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi 2
387 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư 2
388 9319 Hoạt động thể thao khác 2
389 9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc 2
390 9621 Dịch vụ làm tóc 2
391 9633 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ 2
392 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm 1
393 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan 1
394 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ 1
395 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp 1
396 1076 Sản xuất chè 1
397 1102 Sản xuất rượu vang 1
398 1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 1
399 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 1
400 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú 1
401 1820 Sao chép bản ghi các loại 1
402 2030 Sản xuất sợi nhân tạo 1
403 2652 Sản xuất đồng hồ 1
404 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học 1
405 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung 1
406 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da 1
407 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan 1
408 3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan 1
409 3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống 1
410 4220 Xây dựng công trình công ích 1
411 4292 Xây dựng công trình khai khoáng 1
412 4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh 1
413 4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 1
414 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác 1
415 5819 Hoạt động xuất bản khác 1
416 5912 Hoạt động hậu kỳ 1
417 6021 Hoạt động truyền hình 1
418 6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan 1
419 6511 Bảo hiểm nhân thọ 1
420 6530 Bảo hiểm xã hội 1

Ngành chưa có dữ liệu 131 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
62 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
63 6321 Hoạt động thông tấn —
64 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
65 6391 Hoạt động thông tấn —
66 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
67 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
68 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
69 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
70 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
71 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
72 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
73 6493 Hoạt động bao thanh toán —
74 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
75 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
76 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
77 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
78 6520 Tái bảo hiểm —
79 6611 Quản lý thị trường tài chính —
80 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
81 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
82 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
83 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
84 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
85 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
86 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
87 7500 Hoạt động thú y —
88 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí —
89 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
90 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
91 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
92 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
93 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
94 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
95 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
96 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
97 8421 Hoạt động ngoại giao —
98 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
99 8520 Giáo dục tiểu học —
100 8542 Đào tạo thạc sỹ —
101 8543 Đào tạo tiến sỹ —
102 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
103 8554 Giáo dục dự bị đại học —
104 8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện —
105 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
106 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
107 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
108 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
109 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
110 9020 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật —
111 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
112 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng —
113 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
114 9111 Hoạt động thư viện —
115 9112 Hoạt động lưu trữ —
116 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
117 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
118 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
119 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
120 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —