FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Thành phố Hải Phòng

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Thành phố Hải Phòng 446 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
421 6621 Đánh giá rủi ro và thiệt hại 1
422 7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng 1
423 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược 1
424 7430 Hoạt động phiên dịch 1
425 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu 1
426 7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính 1
427 7821 Cung ứng lao động tạm thời 1
428 8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác 1
429 8030 Dịch vụ điều tra 1
430 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng 1
431 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) 1
432 8423 Hoạt động an ninh, trật tự, an toàn xã hội 1
433 8510 Giáo dục mầm non 1
434 8533 Đào tạo cao đẳng 1
435 8541 Đào tạo đại học 1
436 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng 1
437 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng 1
438 8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác 1
439 9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác 1
440 9039 Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật 1
441 9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ 1
442 9499 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu 1
443 9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự 1
444 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác 1
445 9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình 1
446 9900 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế 1

Ngành chưa có dữ liệu 131 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
62 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
63 6321 Hoạt động thông tấn —
64 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
65 6391 Hoạt động thông tấn —
66 6411 Hoạt động ngân hàng trung ương —
67 6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản —
68 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
69 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
70 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
71 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
72 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
73 6493 Hoạt động bao thanh toán —
74 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
75 6495 Hoạt động cấp tín dụng khác —
76 6512 Bảo hiểm phi nhân thọ —
77 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
78 6520 Tái bảo hiểm —
79 6611 Quản lý thị trường tài chính —
80 6630 Hoạt động quản lý quỹ —
81 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật —
82 7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn —
83 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội —
84 7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn —
85 7330 Hoạt động quan hệ công chúng —
86 7491 Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế —
87 7500 Hoạt động thú y —
88 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí —
89 7722 Cho thuê băng, đĩa video —
90 7750 Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính —
91 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch —
92 8020 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn —
93 8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng —
94 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) —
95 8413 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
96 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
97 8421 Hoạt động ngoại giao —
98 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
99 8520 Giáo dục tiểu học —
100 8542 Đào tạo thạc sỹ —
101 8543 Đào tạo tiến sỹ —
102 8553 Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại —
103 8554 Giáo dục dự bị đại học —
104 8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện —
105 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
106 8799 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu —
107 8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật —
108 9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc —
109 9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác —
110 9020 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật —
111 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —
112 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng —
113 9103 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên —
114 9111 Hoạt động thư viện —
115 9112 Hoạt động lưu trữ —
116 9121 Hoạt động bảo tàng và sưu tập —
117 9122 Hoạt động di tích lịch sử và di tích —
118 9130 Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa —
119 9141 Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú —
120 9142 Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên —